Home » to adhere to sth
Today: 26-03-2017 18:02:20

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

to adhere to sth

(Ngày đăng: 09-02-2017 10:10:27)
           
to adhere to sth có nghĩa là hành động theo quy định hoặc luật lệ riêng biệt, hàng loạt những chỉ dẫn nói rằng bạn nên theo hoặc hỗ trợ những quản điểm hoặc lòng tin.

Cách dùng to adhere to sth

Adhere (v) /ədˈhɪə(r)/:

(dính chặt vào, tham gia, trung thành..).

Adhere to sth:

to act in the way that a particular law, rule or set of instructions says that you should; to follow or support a particular opinion or set of beliefs.

(Hành động theo quy định hoặc luật lệ riêng biệt, hàng loạt những chỉ dẫn nói rằng bạn nên theo hoặc hỗ trợ những quản điểm hoặc lòng tin).

He found the diet very difficult to adhere to.

(Anh ta nhận ra rất khó để tuân theo).

adhere o sth

Note:

OBJ: Principles, rules, guidelines; SYN: Keep to sth; stick to sth.

V + prep.

Bản quyền thuộc trường Anh ngữ SaiGon Vina

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news