Home » Các động từ trong câu tường thuật
Today: 13-12-2018 10:47:18

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Các động từ trong câu tường thuật

(Ngày đăng: 18-01-2018 09:03:39)
           
CÁC ĐỘNG TỪ TRONG CÂU TƯỜNG THUẬT, a.I watch TV everyday. She said she watched TV everyday,I am watching TV. She said she was watching TV.

CÁC ĐỘNG TỪ TRONG CÂU TƯỜNG THUẬT

Câu trực tiếp ->  Câu gián tiếp

A."I watch TV everyday." -> She said she watched TV everyday.

B."I am watching TV." -> She said she was watching TV.

C."I've watched TV." -> She said she had watched TV.

D."I watched TV." -> She said she had watched TV.

E."I can watch TV." -> She said she could watch TV.

F."I must watch TV." -> She said she had to watch TV.

G."I have to watch TV." -> She said she had to watch TV.

Các động từ trong câu tường thuật

Câu tường thuật:

1. Dùng để tường thuật lại lời người khác nói.

2. Không dùng dấu ngoặc kép.

H. "I should watch TV." -> She said she should watch TV.

"I ought to watch TV." -> She said she ought to watch TV.

"I might watch TV." -> She said she might watch TV.

Ví dụ (h): Should,ought to và might không đổi khi chuyển sang câu bị động.

I. Tường thuật ngay tại thời điểm nói:

- What did the teacher just say? I didn't hear him.

Thầy giáo vừa nói gì vậy? Tớ chả nghe được gì cả.

- He said he wants us to read Chapter Six.

Thầy nói rằng thầy muốn tụi mình đọc chương 6 đó.

J. Tường thuật sau thời điểm nói:

- I didn't go to class yesterday. Did Mr. Huy make any assignments?

Hôm qua tớ không đi học. Thầy Huy có giao bài tập gì không?

Các động từ trong câu tường thuật

- Yes.He said that he wanted us to read Chapter Six.

Có. Thầy dặn tụi mình đọc bài chương 6 đó.

Trong văn nói, khi tường thuật lại điều gì mà người khác vừa nói ra, ta vẫn giữ nguyên động từ ở thì hiện tại.

Xem thêm ví dụ (i).

K. "The world is round." 

-> She said the world is round.

Cô ấy nói rằng trái đất hình tròn. Đối với một phát biểu luôn đúng, khi tường thuật lại, ta dùng thì hiện tại đơn.Điều này đúng với cả những văn bản mang tính trang trọng.

L. "I watch TV everyday."

-> She says she watches TV everyday.

Cô ấy nói rằng ngày nào cô ấy cũng xem TV.

M."I watch TV everyday."

-> She has said that she watches TV everyday.

N. "I watch TV everyday."

-> She will say that she watches TV everyday.

Khi động từ tường thuật ở thì hiện tại, hiện tại hoàn thành hay thì tương lai thì động từ ở mệnh đề danh từ không đổi.

O. "Watch TV."

-> She told me to watch TV**.

Câu mệnh lệnh khi chuyển sang câu tường thuật ta dùng cấu trúc Infinitive tương ứng.

Chú ý: To tell sb to do sth.

To say that + mệnh đề hoặc:

To say to sb that + mệnh đề.

CÁC ĐỘNG TỪ TRONG CÂU TƯỜNG THUẬT biên soạn  bởi trường ngoại ngữ SaiGon Vina.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news