Home » Giới từ đi với GET
Today: 24-04-2018 11:34:58

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Giới từ đi với GET

(Ngày đăng: 06-04-2018 08:12:42)
           
Chúng ta thường gặp động từ Get trong tiếng Anh, theo sau nó là nhiều giới từ như: up, in, off, down,... và rất dễ nhằm lẫn vì chúng mang nghĩa hoàn toàn khác nhau. Hãy cùng SGV tìm hiểu thêm.

Nghĩa và cách dùng của GET sau khi cộng với giới từ:

1. Get up: thức dậy, đứng lên.

Ex: I will get up right now. Do not disturb me, please!

(Tôi sẽ thức dậy ngay bây giờ, xin đừng làm phiền tôi nữa).

2. Get across: giải thích rõ ràng.

Ex: We get across our idea when we meet Dr.John.

(Chúng tôi sẽ trình bày rõ ràng ý kiến của mình khi gặp giáo sư John).

gioi tu di voi get

3. Get along: hợp nhau, hòa hợp.

Ex: They get along very well.

(Chúng rất hòa thuận với nhau).

4. Get away: đi nghỉ (mát), đi khỏi.

Ex: Get away!

(Hãy cút khỏi đây ngay).

5. Get by: cố gắng làm một việc gì đó, mặc dù khó khăn.

Ex: Please, help me get by this large river.

(Xin hãy giúp tôi đi qua con sông to lớn này).

6. Get down/to: làm một việc gì đó một cách nghiêm túc.

Ex: Let get to prepare a report, boys!

(Nào hãy bắt tay vào làm bài báo cáo thôi các chàng trai).

7. Get in: vào trong xe, nhà hoặc đến một nơi nào đó.

Ex: Storm is coming. Get in home right now, my son.

(Cơn bão đang đến, vào nhà ngay lập tức con trai à).

8. Get off: xuống tàu, xe, máy bay, hoặc nơi nào đó.

Ex: As it is reported, the G23 plan was landing. Passengers get off airport’s area.

(Như đã thông báo, máy bay G23 đã hạ cánh. Mời quý khánh xuống khu vực sân bay).

9. Get on: bắt đầu hoặc tiếp tục làm gì đó.

Ex: We get on the trip by visiting Ha Long bay.

(Chúng ta sẽ bắt đầu cuộc hành trình bằng việc ghé thăm Vịnh Hạ Long).

10. Get out: thoát ra, lộ ra ngoài.

Ex: The secret will get out, if you meet newspaperdom.

(Bí mật sẽ bị lộ ra ngoài,nếu anh gặp giới báo chí).

11. Get over: hồi phục (sau ốm), vượt qua (một vấn đề).

Ex: I get over this challenge, if you beside me.

(Tôi sẽ vượt qua thử thách này, nếu bạn vẫn ở cạnh bên tôi).

12.Get through: hoàn thành nhiệm vụ.

Ex: Today, we get through the task that boss entrusted for us.

(Hôm nay, chúng ta hoàn thành nhiệm vụ mà xếp đã giao).

13. Get ahead: tiến bộ, vượt trội hơn.

Ex: He has got ahead of all the other students in his class.

(Anh ấy đã tiến bộ vượt trội hơn tất cả các học sinh khác trong lớp).

14. Get at: nắm được, hiểu được.

Ex: I cannot get at his meaning.

(Tôi vẫn không thể hiểu được ý của anh ấy).

Bài viết giới từ đi sau Get được tổng hợp bởi đội ngũ Giảng viên tiếng Anh SGV.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news