Home » Tên các loại trái cây bằng tiếng Anh (Phần 1)
Today: 24-04-2018 11:40:25

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Tên các loại trái cây bằng tiếng Anh (Phần 1)

(Ngày đăng: 06-04-2018 08:26:08)
           
Cùng SGV học từ vựng về chủ đề trái cây. Để biết thêm tên tiếng Anh của các loại trái như cam, nho, bơ, chuối, mít, đu đủ, xoài, và các loại quả khác.

Từ vựng trái cây bằng tiếng Anh:

Avocado /ævə´ka:dou/: bơ

Apple /’æpl/: táo

Orange /ɒrɪndʒ/: cam

ten cac loai trai cay bang tieng anhana /bə’nɑ:nə/: chuối

Grape /greɪp/: nho

Grapefruit /’greipfru:t/: bưởi

Starfruit /’stɑ:r.fru:t/: khế

Mango /´mæηgou/: xoài

Pineapple /’pain,æpl/: dứa, thơm

Mangosteen /ˈmaŋgəstiːn/: măng cụt

Mandarin /’mændərin/: quýt

Kiwi fruit /’ki:wi:fru:t/: kiwi

Kumquat /’kʌmkwɔt/: quất

Jackfruit /’dʒæk,fru:t/: mít

Durian /´duəriən/: sầu riêng

Lemon /´lemən/: chanh vàng

Lime /laim/: chanh vỏ xanh

Papaya /pə´paiə/: đu đủ

Soursop /’sɔ:sɔp/: mãng cầu xiêm

Custard-apple /’kʌstəd,æpl/: mãng cầu (na)

Plum /plʌm/: mận

Apricot /ˈæ.prɪ.kɒt/: mơ

Peach /pitʃ/: đào

Cherry /´tʃeri/: anh đào

Coconut /’koukənʌt/: dừa

Guava /´gwa:və/: ổi

Pear /peə/: lê

Fig /fig/: sung

Bài viết tên tiếng Anh của các loại trái cây được tổng hợp bởi đội ngũ Giảng viên tiếng Anh SGV.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news