Từ vựng tiếng Anh về âm nhạc
Home » Từ vựng tiếng Anh về âm nhạc
Today: 21-08-2018 20:27:05

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Anh về âm nhạc

(Ngày đăng: 04-04-2018 13:41:54)
           
Cùng SGV học từ mới theo chủ đề, sẽ là phương pháp giúp bạn nhanh chóng nâng cao vốn từ vựng tiếng Anh của mình. Hãy cùng SGV tìm hiểu về chủ đề âm nhạc.

Từ vựng tiếng Anh chủ đề âm nhạc:

1. Chuyên ngành âm nhạc:

Melody /’melədi/: giai điệu

Lyric /’lirik/: lời bài hát

Note /nout/: nốt nhạc

tu vung tieng anh ve am nhacDuet /dju:’et/: biểu diễn đôi, song ca

Harmony /’hɑ:məni/: hòa âm

Beat /bi:t/: nhịp trống

Rhythm /’riðəm/: nhịp điệu

Solo /’soulou/: đơn ca

2. Thể loại âm nhạc:

Jazz /dʒæz/: nhạc jazz

Opera /’ɔprə/: nhạc kịch

Rock /rɔk/: nhạc róck

Country /’kʌntri/: nhạc đồng quê

Classical /’klæsikəl/: nhạc cổ điển

Dance /dɑ:ns/: nhạc nhảy

Folk /fouk/: nhạc dân ca

Electronic /,ilek’trɔnik/: nhạc điện tử

Rap /ræp/: nhạc ráp

3. Về nhạc công:

Musician /mju:’zi∫n/: nhạc công

Composer /kəm’pouzə/: nhà soạn nhạc

Organist /’ɔ:gənist/: người chơi đàn dân gian

Performer /pə’fɔ:mə/: nghệ sĩ biểu diễn

Conductor /kən’dʌktə/: người chỉ huy dàn nhạc

Bassist /ə’sist/: người chơi guitar bass

Flautist /’flɔ:tist/: người thổi sáo

Drummer /’drʌmə/: người chơi trống

Singer /’siηə/: ca sĩ

4. Về âm thanh:

Speaker /’spi:kə/: loa

Headphone /’hedfoun/: tai nghe

Amp /æmp/: bộ khuếch đại âm thanh

Turntable /’tɜːn’teɪbl/: máy quay đĩa hát

Cartridge needle /’kɑːtrɪdʒ ‘niːdl/: kim đọc đĩa

Receiver /rɪ’siːvər/: máy thu

Walkman /’wɔːkmən/: máy nghe nhạc mini (có thể mang theo người)

Compact disc (CD) /kəm’pækt dɪsk/: đĩa thu âm

Cassette /kə’set/: băng đài

Compact disc player /kəm’pækt dɪsk ‘pleɪər/: đầu đĩa

5. Về âm lượng:

Soft /sɔft/: nhỏ

Loud /laud/: to

Quiet /’kwaiət/: yên lặng

Bài viết từ vựng tiếng Anh về chủ đề âm nhạc được tổng hợp bởi đội ngũ Giảng viên tiếng Anh SGV.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news