Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành luật
Home » Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành luật
Today: 21-08-2018 20:28:18

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành luật

(Ngày đăng: 07-04-2018 10:37:28)
           
Người làm luật thường tham khảo các văn bản, tài liệu tiếng Anh để nâng cao nghiệp vụ. Vì thế, SGV đã tổng hợp danh sách từ vựng tiếng Anh chuyên ngành luật trong bài viết bên dưới.

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành luật:

Bail /beil/: Tiền bảo lãnh

Detail /’di:teil/: Chi tiết

Lecturer /’lekt∫ərə/: Thuyết trình viên

tu vung tieng anh chuyen nganh luatGovernor /’gʌvənə/: Thống đốc

Commit /kə’mit/: Phạm tội, phạm lỗi

Damage /’dæmidʒ/: Khoản đền bù thiệt hại

Jurisdiction /,dʒuəris’dik∫n/: Thẩm quyền tài phán

Independent /ˌɪndɪˈpɛndənt/: Độc lập

Magistrate /’mædʒistrit/: Thẩm phán hành chính

Justify /’dʒʌstifai/: Giải trình

Discovery /dis’kʌvəri/: Tìm hiểu

Moot /mu:t/: Việc có thể tranh luận

Fine /fain/: Phạt tiền

Probation /prə’bei∫n/: Tù treo

Party /’pɑ:ti/: Đảng

Arraignment /ə’reinmənt/: Sự luận tội

Organizer /’ɔ:gənaizə(r)/: Người tổ chức

Plaintiff /’pleintif/: Nguyên đơn

Justifiability /ʤʌsˌtɪʃɪəˈbɪlɪti/: Phạm vi tài phán

Fund /fʌnd/: Cấp kinh phí

Juveniles /ˈʤuːvɪnaɪlz/: Vị thành niên

Libertarian /,libə’teəriən/: Tự do

Deal /di:l/: Giải quyết

Crime /kraim/: Tội phạm

Delegate /’deligit/: Đại biểu

Defendant /di’fendənt/: Bị cáo

Equity /ˈɛkwɪti/: Luật công bằng

Judgment /ˈʤʌʤmənt/: Án văn

Activism /ˈæktɪvɪz(ə)m/: Tính tích cực của thẩm phán

Reside /ri’zaid/: Cư trú

Bài viết từ vựng tiếng Anh chuyên ngành luật được tổng hợp bởi đội ngũ Giảng viên tiếng Anh SGV.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news