Home » Từ cùng nghĩa
Today: 15-12-2019 17:21:00

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ cùng nghĩa

(Ngày đăng: 09-08-2019 03:55:25)
           
Từ cùng nghĩa trong tiếng Anh có nghĩa là hai hoặc nhiều từ khác nhau nhưng nó lại mang ý nghĩa như nhau.

Come off = succeed: thành công.Từ cùng nghĩa

The plant suceed (kế hoạch thành công.)

Cut down = reduce: giảm.

To reduce speed (giảm tốc độ.)

Fix up = arrange: sắp xếp.

Get by = manage: xoay sở.

Give out = distribute: xuống xe.

Go over= examine: xem xét, kiểm tra.

Think over = consider: cân nhắc, nghĩ kỹ.

Leave out = omit: bỏ quên, bỏ sót.

Put forward = suggest: đề nghị.

Look back on = remember: nhớ lại.

Clever = smart = intelligent: thông minh.

Jane is as clever as any girl in her class

(Jane thông minh hơn những đứa bé gái trong lớp của cô ấy.)

Set up = established: thành lập.

To establish a government (lập chính phủ.)

Look out = be careful: coi chừng.

Look after = take care of: chăm sóc.

Jay looked after our dog while we were away

(Jay đã chăm sóc con chó của chúng tôi khi chúng tôi đi chơi xa.)

Believe in = reply on: tin vào.

Fond of = glad of: vui.

Whould we be fond of God's word?

(Tại sao chúng ta nên ưu thich Đức Chúa Trời?)

Bài viết từ cùng nghĩa được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Anh Sài Gòn Vina.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news