Home » Idioms with earthly là gì?
Today: 13-11-2019 23:47:59

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Idioms with earthly là gì?

(Ngày đăng: 22-10-2019 12:04:16)
           
Earthly xảy ra hoặc liên quan đến thế giới và đời sống vật chất ở trái đất, không phải trên thiên đàng hay liên quan đến đời sống tâm linh, nhưng earthly kết hợp với từ khác sẽ mang nghĩa khác.

Earthly /ˈɜːθ.li/: thuộc trái đất, trần gian, thế gian.

Ex: The sorrows of this earthly life.

Những nỗi buồn của cuộc sống trần gian này.

No earthly use, reason.

Used to emphasize that there is no use, reason.

Dùng để nhấn mạnh rằng không có sử dụng, lý do.

Ex: There’s no earthly reason why she couldn’t come with us. 

Không có lý do nào mà khiến cô ấy không thể đến với chúng tôi.SGV, Idioms with earthly là gì?

Ex: You had all day, so there's no earthly reason you couldn't have finished this on time!

Bạn đã có cả ngày, vì vậy không có lý do nào mà bạn không thể hoàn thành việc này đúng hạn!

Not (have) an earthly (chance).

No chance at all.

Không có cơ hội nào cả.

Ex: You haven’t an earthly chance of beating her at tennis – she is one of the best players in the country.

Bạn không có cơ hội để đánh bại cô ấy tại buổi tennis đâu - cô ấy là một trong những cầu thủ giỏi nhất quốc gia.

Ex: He doesn't have an earthly chance of winning, but I'm voting for him nonetheless.

Anh ta không có cơ hội chiến thắng, nhưng dù sao tôi cũng bầu cho anh ta.

Earthly desires.

Desires for tangible things (such as wealth, property, or other material goods) or for pleasures of the body.

Mong muốn những thứ hữu hình (như của cải, tài sản, hoặc của cải vật chất khác) hoặc cho những thú vui của cơ thể.

Ex: Because our earthly desires are a reflection of our sins.

Bởi vì những ham muốn trần thế của chúng ta là sự phản ánh tội lỗi của chúng ta.

Tài liệu tham khảo: Oxford Phrasal Verbs by Oxford University Press. Bài viết idioms with earthly là gì được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Anh SGV.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news