Home » Phân biệt eminent, imminent
Today: 14-11-2019 00:44:07

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Phân biệt eminent, imminent

(Ngày đăng: 22-10-2019 19:16:19)
           
Eminent là một tính từ được sử dụng ở một địa điểm hay một ai nổi bật, đáng chú ý. Imminent là một tính từ dùng để miêu tả một hành động, sự việc có khả năng sắp xảy ra.

Eminent or imminent.

Hai từ này vừa khác biệt ngữ nghĩa, lại chẳng giống nhau về phát âm, nhưng một số người vẫn dùng lầm lẫn từ này qua từ kia.

Eminent (adj) /ˈemɪnənt/: nổi tiếng, xuất chúng, nổi bật.

SGV, Phân biệt eminent, imminent Ex: Her father is an Eminent author.

Cha cô ấy là một tác giả nổi tiếng.

Ex: The commission consisted of fifteen eminent political figures.

Ủy ban bao gồm mười lăm nhân vật chính trị nổi tiếng.

Imminent (adj) /ˈɪmɪnənt/: sắp xảy ra, đến nơi.

Many of us felt the destruction of the world was imminent.

Nhiều người trong chúng tôi đã có cảm nghĩ rằng sự hủy diệt của thế giới sắp diễn ra.

Ex: He gave a dire warning that an earthquake was imminent.

Ông đưa ra một cảnh báo nghiêm trọng rằng một trận động đất sắp xảy ra.

Ex: He warned that an enemy missile attack was imminent.

Ông cảnh báo rằng một cuộc tấn công tên lửa của kẻ thù sắp xảy ra.

Sự lầm lẫn hai từ này có thể xảy ra ở người bình thường, chứ hiếm khi qua mặt được những người biên tập.

Các thống kê từng ghi lại một bài trắc nghiệm, trong đó có một bài liên quan đến giải quyết tình huống với một người phụ nữ mang thai, thì câu hỏi lại viết "the birth is eminent" thay vì viết "the birth is imminent".

Tài liệu tham khảo: Lê Đình Bì, Dictionary of English Usage. Bài viết phân biệt eminent, imminent được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Anh SGV.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news