Home » 39 nghề thông dụng nhất trong tiếng Trung
Today: 24-05-2017 07:33:28

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

39 nghề thông dụng nhất trong tiếng Trung

(Ngày đăng: 08-02-2017 11:28:31)
           
Chúng ta cùng tìm hiểu từ vựng tiếng Trung về những nghề nghiệp thông dụng hiện nay.

    

39 nghề thông dụng nhất trong Tiếng Trung

Chúng ta cùng tìm hiểu từ vựng tiếng Trung về những nghề nghiệp thông dụng hiện nay.

1. 老师 lǎoshī : giáo viên

2. 医生 yīshēng : bác sĩ

3. 警察 jǐngchá : cảnh sát

4. 工人 gōngrén : công nhân

5. 农夫 nóngfū : nông dân

6. 渔夫 yúfū : ngư dân

7. 记者 jìzhě : phóng viên

8. 建筑师 jiànzhùshī : kiến trúc sư

9. 律师 lǜshī : luật sư

10. 售货员 shòuhuòyuán : nhân viên bán hàng

11.护士 hùshì : y tá

12.司机 sījī : lái xe

13. 学生 xuéshēng : học sinh/sinh viên

39 nghe thong dung nhat trong tieng trung

14. 导演 dǎoyǎn : đạo diễn

15. 研究生 yánjiūshēng : nghiên cứu sinh

16. 演员 yǎnyuán : diễn viên

17. 商人 shāngrén : thương nhân

18. 歌手 gēshǒu : ca sĩ

19. 博士 bóshì : tiến sỹ

20. 运动员 yùndòngyuán : vận động viên

21. 厨师 chúshì : đầu bếp

22. 秘书 mìshū : thư kí

23. 服务员 fúwùyuán : nhân viên phục vụ

24. 裁缝 cáiféng : thợ may

25. 翻译者 fānyìzhě : phiên dịch viên

26. 摄影师 shèyǐngshī : thợ chụp ảnh

27. 法官 fǎguān : quan tòa

28. 飞行员 fēixíngyuán : phi công

29. 科学家 kèxuéjiā : nhà khoa học

30. 作家 zuòjiā : nhà văn

31. 音乐家 yīnyuèjiā : nhạc sỹ

32. 画家 huàjiā : họa sỹ

33. 保姆 bǎomǔ ; bảo mẫu

34. 清洁员 qīngjiéyuán : nhân viên quét dọn

35. 导游 dǎoyóu : hướng dẫn viên du lịch

36. 公务员 gōngwùyuán : công chức nhà nước

37. 军人 jūnrén : lính, bộ đội

38. 经济学家 jīngjì xuéjiā : chuyên gia kinh tế

39. 政治学家 zhēngzhì : xuéjiā chính trị gia

Chuyên mục "39 nghề thông dụng nhất trong tiếng Trung" do Giáo viên tiếng Hoa Trung tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina tổng hợp.

     

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news