Home » Cách dùng từ 任 /rèn/ trong tiếng Trung
Today: 26-02-2017 19:17:37

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Cách dùng từ 任 /rèn/ trong tiếng Trung

(Ngày đăng: 08-02-2017 11:28:28)
           
任 biểu thị để mặc, buông trôi, không can thiệp hoặc là cho dù, bất luận.

Cách dùng từ /rèn/ trong tiếng Trung

biểu thị để mặc, buông trôi, không can thiệp hoặc là cho dù, bất luận.

1. Khi làm động từ, biểu thị để mặc, buông trôi, không can thiệp.

VD:

1)任他说吧!不要打断他的话。

         Rèn tā shuō babúyào dǎ duàn tā de huà.

         Để mặc anh ấy nói đi! Đừng ngắt lời anh ấy.

Cách dùng từ 任 /rèn/ trong tiếng Trung

2)他是个有主意的聪明人,不会任你摆布的。

        Tā shì gè yǒu zhǔyì de cōngmíng rénbú huì rèn nǐ bǎi bù de.

        Anh ta là một người thông minh có sáng kiến, sẽ không để mặc cậu xếp đặt đâu.

2. Khi làm liên từ, trong câu sẽ có đại từ nghi vấn kết hợp với “biểu thị bất luận trong tình huống nào cũng đều như vậy, có nghĩa là “不管无论”.

VD:

3)任他怎么叫,小王也不开门。

         Rèn tā zěn me jiàoxiǎo Wáng yě bù kāi mén.

         Cho dù anh ta gọi thế nào đi chăng nữa, tiểu Vương cũng không mở cửa.

4)任他走到哪里,我也能找到。

         Rèn tā zǒu dào nǎ lǐwǒ yě néng zhǎo dào.

         Bất luận anh ấy đi đến đâu, tôi cũng có thể tìm được.

Chuyên mục "Cách dùng từ 任 /rèn/ trong tiếng Trung" do Giáo viên tiếng Hoa Trung tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina tổng hợp.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news