Home » Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề gia đình
Today: 25-11-2017 12:30:13

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề gia đình

(Ngày đăng: 19-05-2017 15:05:18)
           
侄女 zhí nǚ cháu gái(con của anh chị em); 堂兄 táng xiōng anh họ( con trai của anh em bố); 堂弟 tángdì anh em họ(bé tuổi hơn mình); 堂姐 táng jiě chị họ (con gái của anh em bố); 堂妹 táng mèi em họ

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề gia đình

1 表弟/biǎo dì/ em họ

2 堂兄/táng xiōng/ anh họ( con trai của anh em bố)

3 堂弟 /tángdì/ anh em họ(bé tuổi hơn mình)

4 堂姐/táng jiě/ chị họ (con gái của anh em bố)

5 堂妹/táng mèi/ em họ

tu vung tieng trung chu de gia dinh6 孙女 /sūn nǚ/ cháu gái

7 孙子 /sūnzi/ cháu trai

8 曾孙子/zēng sūn zǐ/ chắt(trai)

9 曾孙女/zēng sūn nǚ/ chắt(gái)

10 一代人 /yī dài rén/ một thế hệ

11 亲戚 /qīnqi/ họ hàng

12 后父 /hòu fù/ bố dượng

14 后母 /hòu mǔ/ mẹ kế, mẹ ghẻ

13 姨丈  /yí zhàng/ Dượng, chú (chồng của dì)

14后母  /hòu mǔ/ mẹ kế, mẹ ghẻ

15 婶婶 /shěn shěn/ thím (vợ em trai bố)

16 继子 /jìzǐ/ con trai riêng

17 继女 /jìnǚ/ con gái riêng

18 侄子  /zhí zi/ cháu trai (con của anh chị em)

19 外甥女 /wài sheng nǚ/ cháu gái (con của anh chị em)

20 外甥  /wài sheng/ cháu trai (con của anh chị em)

21 儿子 /ér zi/ con trai

22 女儿 /nǚ er/con gái

23 女婿  /nǚxù/ con rể

24 小舅子 /xiǎo jiù zǐ/ chồng em vợ

25 大舅子 /dà jiù zǐ/  anh vợ

26 小姨子/xiǎo yí zǐ/ em vợ

27 大姑 /dà gū / Chị gái chồng

28 小姑  /xiǎo gū/ cô( em gái chồng)

29 大伯  /dà bó/ anh chồng

30 小叔  /xiǎo shū/ em chồng

31 丈夫 /zhàngfu/ Chồng

32 妻子  /qīzi/ Vợ

33 姐夫  /jiěfū/ anh rể

34 妹夫 /mèifū/ em rể

35 姐妹  /jiěmèi/ chị em gái

36 兄弟 /xiōngdì/ anh em trai

37 大嫂  /dàsǎo/ chị dâu

38 弟妹 /dì mèi/ em dâu

39 表哥 /biǎo gē/ anh họ

Chuyên mụcTừ vựng tiếng Trung theo chủ đề gia đình  được sưu tập của tập thể giáo viên người Hoa trường Hoa ngữ SGV

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news