Home » Các loại gia vị trong tiếng Trung
Today: 27-09-2017 04:49:04

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Các loại gia vị trong tiếng Trung

(Ngày đăng: 01-06-2017 11:03:03)
           
蒜苗 suànmiáo Tỏi; 葱 cōng Hành; 辣椒 làjiāo ớt; 生姜 shēngjiāng củ gừng; 香茅 xiāngmáo lá sả

Các loại gia vị trong tiếng Trung

1.菜油, 食油/càiyóu, shíyóu/ Dầu ăn 

2.橄榄油/gǎnlǎn yóu/ Dầu ôliu

3.植物油 /zhíwùyóu/Dầu thực vật

4.椰子油 /yē zǐ yóu/.Dầu dừa

5.香油 /xiāngyóu/ Dầu mè 

6.精制油 /jīngzhì yóu/ Dầu tinh chế

7.芝麻油 /zhīmayóu/ Dầu vừng, dầu mè 

8.豆油 /dòuyóu/ Dầu đậu nành

9.花生油 /huāshēngyóu/ Dầu lạc, dầu phộng 

cac loai gia vi trong tieng trung10.代糖 /dài táng/ Đường hóa học

11.糖粉/táng fěn/ Đường bột, đường xay   

12.绵白糖 /mián báitáng/ Đường trắng      

13.放糖/fàng táng/ Đường viên        

14.冰糖/bīngtáng/ Đường phèn        

15.精制糖 /jīngzhì táng/ Đường tinh chế, đường tinh luyện    

16.砂糖/shātáng/Đường cát

17.醋 /cù/.Giấm   

18.葱 /cōng/ Hành         

19.食盐/shíyán/ Muối ăn

20.味精 /wèijīng/ Mì chính (bột ngọt)        

21.五香粉/wǔxiāng fěn/ Ngũ vị hương      

22. 蒜苗/suànmiáo/ Tỏi

23.蒜苗/suànmiáo /Mầm tỏi, đọt tỏi non

24.酱油 /jiàngyóu/ Nước tương        

25.鱼露 /yú lù /Nước mắm     

26.辣椒粉 /làjiāo fěn /  Ớt bột

Chuyên mục Các loại gia vị trong tiếng Trung được sưu tập của tập thể giáo viên người Hoa SGV

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news