Home » Từ vựng tiếng Trung ngành giày da
Today: 25-11-2017 12:41:47

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Trung ngành giày da

(Ngày đăng: 26-05-2017 15:26:40)
           
Cốt khuôn giày 鞋楦 Xié xuàn; Dây giày 鞋带 Xiédài; Đế giày 鞋底 Xiédǐ; Dép 凉鞋 Liángxié; Dép lê 拖鞋 Tuōxié. Dưới đây là hàng loạt từ vựng tiếng Trung ngành giày da.

Từ vựng tiếng Trung ngành giày da

1.靴 /xuē/ ủng

2.男靴 /nán xuē/ ủng nam

3.女靴 /nǚ xuē/ ủng nữ

4.马靴 /mǎxuē/ ủng đi ngựa

5.短统靴 /duǎn tǒng xuē/ ủng ngắn cổ

6.长统靴 /cháng tǒng xuē/ ủng cao cổ

7.轻便短统靴 /qīngbiàn duǎn tǒng xuē/ ủng ngắn cổ của nữ

8.皮靴/pí xuē / ủng da

tu vung tieng Trung nganh giay da9.雨靴 /yǔxuē/ ủng đi mưa

11.童靴/ tóng xuē/ ủng của trẻ con

12.鞋子/ xiézi/ giày

13.男鞋 /nán xié/ giày nam

14.女鞋 /nǚ xié/ giày nữ

15.童鞋/ tóngxié/ giày trẻ con

16.婴儿软鞋 /yīng’ér ruǎn xié/ giày mềm của trẻ sơ sinh

17.皮鞋/ píxié/ giày da

18.绒面革皮鞋 /róng miàn gé pixie/ giày da lộn

19.粒面皮鞋 /lì miàn pixie/ giày da vằn

20. 羊皮鞋 /yáng pixie/ giày da cừu

21.漆皮鞋 /qīpíxié/ giày da sơn

22.模压胶底皮鞋 /móyā jiāo dǐ pí xié/ giày da đế cao su đúc

23.运动鞋 /yùndòng xié/ giày thể thao:

24.网球鞋/ wǎngqiú xié/ giày chơi cầu lông:

25. 沙地鞋 /shā dì xié/ giày đi cát, giày nhẹ có đế cao su

26.鞍脊鞋 /ān jí xié/ giày cưỡi ngựa

27. 拖鞋/ tuōxié/ dép lê

28.雪鞋 /xuě xié/ giày đi tuyết:

29.露跟女鞋 /lù gēn nǚ xié/ dép quai hậu nữ:

30.细高跟女鞋 /xì gāo gēn nǚ xié/ giày nữ cao gót

31.无带便鞋 /wú dài biànxié/ giày vải không dây

32.连袜便鞋 /lián wà biànxié/ giày vải liền tất

33. 扣带鞋 /kòu dài xié/ giày thắt dây

34.船鞋 /chuán xié/ giày thuyền, dép xuồng

35.软底鞋 /ruǎn dǐ xié/ giày đế mềm

36.平跟鞋 /píng gēn xié/ giày đế bằng

37.低跟鞋 /dī gēn xié/ giày đế thấp

38.高跟鞋 /gāogēnxié/ giày cao gót

39.木屐式坡形高跟鞋 /mùjī shì pō xíng gāogēnxié/ giày cao gót kiểu gót bè

40.低帮鞋/ dī bāng xié/ giày mũi thấp

41.高帮鞋 /gāo bāng xié/ giày mũi cao

42.凉鞋 / liángxié/ dép

43.塑料凉鞋/ sùliào liángxié/ dép nhựa

44.雨鞋 /yǔxié/ giày đi mưa

45.套鞋 /tàoxié/ giày đi mưa

46.草鞋 /cǎoxié/ giày cỏ

47.布鞋 /bùxié /giày vải

48.塑料鞋 /sùliào xié/ giày nhựa

49.木屐/ mùjī/ guốc gỗ

50.原物料托外加工单/yuán wù liào tuō wài jiā gōng dān/ phiếu gia công

51.正批领料单/Zhèng pī lǐng liào dān/ phiếu lĩnh nguyên liệu

52.捕制领料单/bǔ zhì lǐng liào dān/ phiếu lĩnh nguyên liệu bổ xung

53.消耗品请购/Xiāo hào pǐn qǐng guò/ phiếu mua hàng tiêu hao

54.退库单/Tuì kù dān/ phiếu trả keo

55.料品出厂单/Liào pǐn chū chǎng dān/ phiếu xuất xưởng

56.鞋的尺码/Xié de chǐmǎ / số đo giày

Chuyên mụcTừ vựng tiếng Trung ngành giày da  được sưu tập của tập thể giáo viên tiếng Trung tại Hoa ngữ SGV

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news