Home » Động từ 了 trong tiếng Trung
Today: 21-07-2019 07:02:58

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Động từ 了 trong tiếng Trung

(Ngày đăng: 16-04-2019 12:03:00)
           
Động từ 了 trong tiếng Trung làm bổ ngữ chỉ khả năng, đưa ra sự ước đoán về khả năng thực hiện hành động nào đó.

Động từ "了" trong tiếng Trung.

动词”了"表示"完毕"结束"或"可能"的意思,常用在动词后, 构称可能补语, 表示对行为实现的可能性作 出.

Động từ 了 biểu thị ý "hoàn tất", kết thúc hoặc "có thể", thường được dùng sau động từ, tạo thành bổ ngữ chỉ khả năng, đưa ra sự ước đoán về khả năng thực hiện hành động đó.

Động từ 了 trong tiếng TrungVí dụ:

明天你去得了公园吗?  Ngày nai bạn có đi công viên không ?

你病了,今天来不了了: Bạn bệnh rồi,  không đến được à.

有时作可能补语仍旧表示’’完毕’’ 的意思。例如.

Mặc dù động từ 了 làm bổ ngữ chỉ khả năng, nhưng đôi khi nó cũng mang ý nghĩa hoàn tất.

Ví dụ:

这么多菜我, 个人吃不了: Món ăn nhiều quá, một mình tôi ăn không hết.

作这点儿练习用不半个小时: Bài tập này làm không quá nửa tiếng.

Tư liệu tham khảo: 301 câu giao tiếp . Bài viết Động từ 了 trong tiếng Trung do Giáo viên tiếng Hoa Trung tâm ngoại ngữ Sài Gòn Vina tổng hợp.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news