Home » Từ vựng tiếng Trung về thời gian, đếm số và giờ
Today: 23-07-2019 19:04:33

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Trung về thời gian, đếm số và giờ

(Ngày đăng: 01-07-2019 10:42:16)
           
Chủ đề từ vựng tiếng Trung về thời gian, đếm số và giờ được sử dụng rất phổ biến khi chúng ta đi du lịch, du học hay tiếp xúc với người bản xứ.

Chủ đề từ vựng tiếng Trung về thời gian, đếm số và giờ được sử dụng rất phổ biến khi chúng ta đi du lịch, du học hay tiếp xúc với người bản xứ. Dưới đây là bài viết đã được tổng hợp một cách ngắn gọn và súc tích cho chủ đề này.

一 yī: một.

二 èr: hai.

三 sān: ba.

四 sì: bốn.

五 wǔ: năm.

六 liù: sáu.

七 qī: bảy.

八 bā: tám.

九 jiǔ: chín.

Từ vựng tiếng Trung về thời gian, đếm số và giờ 十 shí: mười.

十一 shíyī: mười một.

十二 shí’èr: mười hai.

二十 èrshí: hai mươi.

二十一 èrshíyī: hai mươi mốt.

一百 yībǎi: một trăm.

两百 liǎngbǎi: hai trăm.

一千 yīqiān: một nghìn.

一万 yīwàn: mười nghìn.

日/号 rì/hào: ngày.

月 yuè: tháng.

年 nián: năm

星期一…星期六 xīngqíyī…xīngqíliù: thứ hai…thứ bảy.

星期日/星期天 xīngqírì/xīngqítiān: chủ nhật.

周末 zhōumò: cuối tuần.

今天 jīntiān: hôm nay.

明天 míngtiān: ngày mai.

后天 hòutiān: ngày mốt.

昨天 zuótiān: hôm qua.

前天 qiántiān: ngày trước.

秒 miǎo: giây.

分 fēn: phút.

点 diǎn: giờ.

小时 xiǎoshí: tiếng.

一刻 yīkè: 15 phút.

上午 shàngwǔ: buổi sáng.

中午 zhōngwǔ: buổi trưa.

下午 xiàwǔ: buổi chiều.

晚上 wǎnshàng: buổi tối.

半夜 bànyè: nửa đêm.

Bài viết từ vựng tiếng Trung về thời gian, đếm số và giờ được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Hoa Sài Gòn Vina.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news