Home » Từ vựng tiếng Trung về massage
Today: 15-12-2019 17:13:43

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Trung về massage

(Ngày đăng: 26-09-2019 23:58:37)
           
Ngày nay các dịch vụ làm đẹp hay thư giãn ngày càng phát triển, không thể không kể đến dịch vụ massage. Dưới đây sẽ cung cấp cho các bạn một vốn từ vựng tiếng Trung về chủ đề massage bằng tiếng Trung.

Ngày nay các dịch vụ làm đẹp và thư giãn ngày càng phát triển, không thể không kể đến dịch vụ massage. Dưới đây sẽ cung cấp cho các bạn một vốn từ vựng tiếng Trung về chủ đề massage bằng tiếng Trung để giúp các bạn có thêm kiến thức nhé!

Từ vựng tiếng Trung về massage:

按摩 /ànmó/ mát-xa.

全身按摩 /quánshēn ànmó/ mát-xa toàn thân.

足疗 /zúliáo/ mát-xa chân.

舒服 /shūfú/ thoải mái.

浸泡中药 /jìnpào Zhōngyào/ ngâm thuốc bắc.

按摩服务 /ànmófúwù/ dịch vụ xoa bóp.

背痛 /bèi tòng/ đau lưng.

红外线 /hóngwàixiàn/ tia hồng ngoại.

肩膀 /jiānbǎng/ vai.

腿 /tuǐ/ chân.

桑拿浴 /sāngnáyù/ tắm hơi.

按摩穴位按摩 /ànmó xuéwèi ànmó/ mát-xa bấm huyệt.

蒸气浴 /zhēngqì yù/ tắm hơi.

刮痧 /guāshā/ cạo gió.

做面膜 /zuò miànmó/ đắp mặt nạ.

去死皮 /qù sǐ pí/ tẩy da chết. 

享受 /xiǎngshòu/ hưởng thụ.

放松 /fàngsōng/ thư giãn.

护肤 /hùfū/ dưỡng da.

草药 /cǎoyào/ thảo dược.

草药袋 /cǎoyào dài/ túi thảo dược.

泡温泉 /pào wēnquán/ ngâm suối nước nóng.

发酸 /fāsuān/ mỏi, ê ẩm.

学位 /xuéwèi/ huyệt vị.

发麻 /fāmá/ tê.

护肤 /hùfū/ skin care.

草药精油 /cǎoyào jīngyóu/ tinh dầu thảo dược.

收缩毛孔 /shōu suō máokǒng/ thu nhỏ lỗ chân lông.

泥浴 /níyù/ tắm bùn.

Bài viết từ vựng tiếng Trung về massage được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Hoa Sài Gòn Vina.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news