Home » Từ vựng tiếng Hoa về hoạt động mua sắm hằng ngày
Today: 15-12-2019 04:12:33

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Hoa về hoạt động mua sắm hằng ngày

(Ngày đăng: 12-11-2019 11:47:00)
           
Mẫu câu giao tiếp tiếng Hoa đàm thoại có liên quan đến ngữ pháp so sánh trong khi mua sắm.

Từ vựng tiếng Hoa về hoạt động mua sắm hằng ngày

这是新出的纪念邮票.

Đây là loại tem kỷ niệm mới phát hành.

Zhè shì xīn chū de jìniàn yóupiào.

 还有好看的吗? 

Còn loại nào đẹp nửa không?

Hái yǒu hǎo kàn de ma.

这几种怎么样 

Mấy loại này như thế nào?

Zhè jǐ zhǒng zěnmeyàng?

请你帮我挑挑 

Nhờ cô chọn giúp tôi một chút.

Qǐngnǐbāngwǒtiaotiao

一样买一套吧 

Mỗi kiểu mua một bộ vậy.

Yí yang mǎi yí tào ba.

手机没电了 

Điện thoại di động hết pin rồi.

Shǒu jī méi diàn le.

他关机了 

Cô ấy tắt máy rồi.

Tā guān jī le.

你打通电话了吗 

Anh gọi điện được chưa.

Nǐ dǎ tōng diànhuà le ma ?

和子:有纪念有票吗?

Hézǐ: yǒujiniànyóupiàoma?

Có tem kỷ niệm không?

营业员:有,这是新出的、

Yíngyèyuán: yǒu zhè shì xīn chū de.

Có đây là loại mới ra.

SGV, Từ vựng tiếng Hoa về hoạt động mua sắm hằng ngày 和子: 好 ,买两套。还有好看的吗?

Hēzǐ:hǎo mǎi liǎng tào. Hái yǒu hǎokàn de ma?

Được, mua 2 bộ, còn cái nào đẹp nữa không?

营业员: 你看看,这几种怎么样?

Yíngyèyuán: Nǐ kànkan, Zhè jǐ zhǒng zěnmeyàng?

Bạn xem, loại này như thế nào?

和子: 请你帮我挑挑。

Hēzǐ: Qǐng nǐ bāng wǒ tiaotiao.

Bạn chọn giúp tôi một chút nhé.

营业员: 我看四种都很好。

Yíngyèyuán: Wǒ kàn sì zhǒng dōu hěn hǎo.

Tôi xem bố loai này đều rất tốt.

和子: 那一样买一套吧。

Hēzǐ :Nà yí yang mǎi yí tào ba.

Thế thì mua một kiểu một bộ.

营业员:买电话卡吗?

Yíngyèyuán: Mǎi diàn huà kǎ ma?

Có mua card điện thoại không ?

和子: 不,我有。

Hēzǐ : Bù,wǒyǒu.

Không, tôi có.

和子:这个公园不错。

Hēzǐ : Zhè ge gōngyuán búcuò.

Công viên này rất đẹp.

张丽英:那种话真好看。

Zhāngliyìng: Nà zhǒng huā zhēn hǎo kàn.

Loại hoa đó củng thật đẹp.

和子: 给玛丽打个电话,叫他来吧。

Hēzǐ : Gěi mǎ lì dǎ ge dianhuà,jiào tā lái ba

Gọi điện thoại cho Mary, kêu cô ấy lên nhé.

张丽英: 哎呀,我的手机没电了。

Zhāngliyìng :Áiyā.wǒ de shǒu jī méi diàn le.

Ôi chời, điện thoại của tôi hết pin rồi.

和子: 我打吧。

Tôi gọi nhé.

Hēzǐ : Wǒ dǎ ba.

张丽英: 也好。 我去买点儿饮料。

Zhāngliyìng : ỷehǎo, wǒ qù mǎi diǎnr yǐnliào

Củng tốt, tôi đi mua nước giải khát.

张丽英:你打通电话了吗?

Zhāngliyìng : Nǐ dǎ tōng diànhuà le ma?

Gọi không được, bạn gọi điện thoại được chưa?

和子:没打通, 他关机了。

Hēzǐ :Méi dǎ tōng ,tā guān jī le.

Gọi không được, anh ấy cúp máy rồi.

Tư liệu tham khảo: Giáo trình 301 câu tiếng Hoa đàm thoại. Bài viết từ vựng tiếng Hoa về hoạt động mua sắm hằng ngày được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Hoa Sài Gòn Vina.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news