Home » Từ vựng tiếng Hoa về một số danh từ, động từ dùng trong các hoạt động thường ngày
Today: 15-12-2019 05:32:08

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Hoa về một số danh từ, động từ dùng trong các hoạt động thường ngày

(Ngày đăng: 12-11-2019 14:04:30)
           
Từ vựng tiếng Hoa bài 15 giáo trình 301 câu tiếng Hoa đàm thoại gồm những danh từ liên quan đến sự lựa chọn, các động từ chỉ các hoạt động thường ngày.

Từ vựng tiếng Hoa về một số danh từ, động từ dùng trong các hoạt động thường ngày

照相 /zhàoxiàng/ chụp ảnh.

新 /xīn/ mới.

SGV, Từ vựng tiếng Hoa về một số danh từ, động từ dùng trong các hoạt động thường ngày 出 /chū/ ra, phát hành.

纪念 /jìniàn/ kỷ niệm.

好看 /hǎo/ đẹp, đẹp quá.

帮 /bāng/ giúp.

挑 /tiāo/ chọn, lựa.

样/ yàng/ kiểu, hình dáng.

套 /tào/ bộ.

电 /diàn/ điện.

关机 /guānjī/ tắt máy.

打 /dǎ/ đánh, gọi điện thoại.

通 /tōng/ thông.

卡 /kǎ/ thẻ.

不错 /búcuò/ tốt, khá.

真 /zhēn/ thật, thật thà, quả thật.

哎呀 /áiyā/ chà, trời ơi.

照相机 /zhàoxiàngjī/ máy chụp ảnh.

交 /jiāo/ giao, nộp, trả tiền. 

费 /fèi/ phí tiền phí, tồn.

拿 /ná/ cầm, lấy.

完 /wǎn/ xong hết.

东京 /dōngjīng/ Tokyo, Đông Kinh.

Tư liệu tham khảo: Giáo trình 301 câu tiếng Hoa đàm thoại. Bài viết từ vựng tiếng Hoa về một số danh từ, động từ dùng trong các hoạt động thường ngày được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Hoa Sài Gòn Vina.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news