Home » Thành ngữ 大海捞针 mò kim đáy bể trong tiếng Hoa
Today: 17-11-2019 22:24:07

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Thành ngữ 大海捞针 mò kim đáy bể trong tiếng Hoa

(Ngày đăng: 11-11-2019 10:38:42)
           
大海捞针 mò kim đáy bể chỉ một hành động tìm một chiếc kim nhỏ dưới đáy biển lớn, một việc làm bất khả thi, gần như không thể thực hiện được.

大海捞针: mò kim đáy bể.

释义: 在大海里捞一根针。比喻极难找到。

Ý nghĩa: mò một cây kim ở đáy biển, ví với việc rất khó thực hiện được.

用法: 作定语,宾语,状语,用于比喻句 中。

Cách dùng: làm định ngữ, tân ngữ, trạng ngữ và dùng trong câu so sánh.

Ví dụ:

要打听他的消息那真是大海捞针一般 ,问了半天没有人知道的。

Muốn hỏi thăm tin tức của anh ta, giống như mò kim đáy bể vậy hỏi cả nửa ngày trời mà chẳng một ai biết cả.

SGV, Thành ngữ 大海捞针 mò kim đáy bể trong tiếng Hoa大海捞针同义成语:"难如登天"。

Thành ngữ đồng nghĩa với mò kim đáy bể: khó như lên trời.

Ví dụ:

那份工作 "难如登天"。

Việc đó "khó như lên trời".

大海捞针的反义成语:易如反掌

Thành ngữ trái nghĩa với mò kim đáy bể là dễ như trở bàn tay.

Ví dụ:

学中文 易如反掌。

Học tiếng Hoa dễ như trở bàn tay.

Tư liệu tham khảo: Từ điển thành ngữ. Bài viết thành ngữ 大海捞针 mò kim đáy bể bằng tiếng Hoa được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Hoa Sài Gòn Vina.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news