Home » Tiếng Nhật đồng nghĩa Hán Việt và Hán tự
Today: 15-12-2019 04:44:08

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Tiếng Nhật đồng nghĩa Hán Việt và Hán tự

(Ngày đăng: 13-11-2019 10:37:43)
           
Việc học Kanji sẽ dễ hơn nhiều với các từ đồng nghĩa cả Hán Việt và Hán tự. Dưới đây là một số từ đồng nghĩa Hán Việt và Hán tự trong tiếng Nhật.

Tiếng Nhật đồng nghĩa Hán Việt và Hán tự: 

悪夢 (あくむ): ác mộng.

音楽 (おんがく): âm nhạc.

英雄 (えいゆう): anh hùng.

秘密 (ひみつ): bí mật.

平民 (へいみん): bình dân.

背景 (はいけい): bối cảnh.

個人 (こじん): cá nhân.

革命(かくめい): cách mạng.

感動 (かんどう): cảm động.

SGV, Tiếng Nhật đồng nghĩa Hán Việt và Hán tự

感覚 (かんかく): cảm giác.

制度 (せいど): chế độ.

支配 (しはい): chi phối.

政府 (せいふ): chính phủ.

注意 (ちゅうい): chú ý.

準備 (じゅんび): chuẩn bị.

機関 (きかん): cơ quan.

名誉 (めいよ): danh dự

民主 (みんしゅ): dân chủ.

民族 (みんぞく): dân tộc.

遺産 (いさん): di sản.

特別 (とくべつ): đặc biệt.

家庭 (かてい): gia đình.

大学 (だいがく): đại học.

大使館 (たいしかん): đại sứ quán.

投資 (とうし); đầu tư.

電話 (でんわ): điện thoại.

団結 (だんけつ): đoàn kết.

Chuyên mục Tiếng Nhật đồng nghĩa Hán Việt và Hán tự được tổng hợp bởi giáo viên Trường Nhật ngữ SaiGon Vina.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news