Home » Từ vựng tiếng Nhật về chức danh trong công ty
Today: 25-01-2017 08:15:21

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Nhật về chức danh trong công ty

(Ngày đăng: 28-12-2016 13:45:56)
           
Dưới đây là một số từ vựng tiếng Nhật về chức danh trong công ty. Ví dụ: 社長 (しゃちょう): Giám đốc, 部長 (ぶちょう): Trưởng phòng,...

ngoai ngu sai gon vina giam gia anh, han, hoa, nhat

Từ vựng tiếng Nhật về chức danh trong công ty:

経営最高責任者 (けいえいさいこうせきにんしゃ): Tổng giám đốc điều hành.

会長 (かいちょう): Chủ tịch, Tổng giám đốc công ty cổ phần.

社長 (しゃちょう): Giám đốc.

筆頭副社長 (ひっとうふくしゃちょう): Phó giám đốc điều hành.

副社長 (ふくしゃちょう): Phó giám đốc.

tu vung tieng nhat ve chuc danh trong cong ty

常務 (じょうむ): Giám đốc điều hành.

経理担当役員 (けいりたんとうやくいん): Ban điều hành.

本部長 (ほんぶちょう): Tổng giám đốc.

本部長代理 (ほんぶちょうだいり): Phó tổng giám đốc.

部長 (ぶちょう): Trưởng phòng.

次長 (じちょう): Phó phòng.

副部長 (ふくぶちょう): Phó phòng.

支店長 (してんちょう): Giám đốc chi nhánh.

課長 (かちょう): Trưởng bộ phận.

係長(かかりちょう): Trợ lý.

組長 (くみちょう): Tổ trưởng.

Chuyên mục Từ vựng tiếng Nhật về chức danh trong công ty được tổng hợp bởi giáo viên Trường Nhật ngữ SaiGon Vina.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news