Home » Từ vựng tiếng Nhật về sở thích
Today: 11-12-2017 20:02:37

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Nhật về sở thích

(Ngày đăng: 06-11-2017 16:08:03)
           
Cùng SGV học từ vựng tiếng Nhật về sở thích của bản thân nhé!

Từ vựng tiếng Nhật về sở thích

1. 趣味 (shumi): sở thích

2. 娯楽 (goraku): giải trí

3. スポーツ (supo-tsu): thể thao

4. 鑑賞する (kanshou suru): thưởng thức

5. 上映する (shouei): trình chiếu

6. 生け花 (ikebana): nghệ thuật cắm hoa

7. 俳句 : thơ haiku

tu vung tieng nhat ve so thich

8. 習字 (shuuji): luyện chữ

9. 稽古する (keiko suru): rèn luyện

10. 絵 ( e): vẽ

11. 絵の具 (enogu): dụng cụ vẽ

12. 将棋 (shougi): chơi cờ tướng

13. トランプ (toranpu): bài tây

14. 囲碁 (igo): cờ vây

15. 星占い (hoshi uranai): tử vi

16. 園芸 (engei): nghệ thuật làm vườn

17. 栽培する (saibai suru): trồng trọt

18. コレクションする (korekushon suru): sưu tập

19. 海水浴 (kaisuiyoku): tắm biển

20. ダンス (dansu): nhảy

21. 歌 (uta): ca hát

22. 音楽 (ongaku): âm nhạc

23. テレビゲーム (terebi ge-mu): trò chơi điện tử

24. 旅行 (ryokou): du lịch

25. ショッピング (shoppingu): mua sắm

Chuyên mục "Từ vựng tiếng Nhật về sở thích" được tổng hợp bởi giáo viên Trường Nhật Ngữ Saigon Vina.
Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news