Home » Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành luật
Today: 11-12-2017 20:09:55

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành luật

(Ngày đăng: 17-11-2017 08:43:23)
           
Cùng SGV học từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành luật nhé!

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành luật

1. 法律(houritsu):Luật

2. 憲法(kenpou):Hiến pháp

3. 改憲(kaiken):Sửa đổi hiến pháp

4. 違憲(iken):Vi phạm hiến pháp

5. 犯罪(hanzai):Tội phạm

tu vung tieng nhat chuyen nganh luat

6. 警察(keisatsu):Cảnh sát

7. 審判(shinpan):Thẩm phán

8. 防犯(bouhan):Sự phòng chống tội phạm

9. 裁判所(saibansho):Toà án

10. 控訴院(kousoin):Toà án phúc thẩm

11. 最高裁判所(saikousaibansho):Toà án tối cao

12. 簡易裁判所(kanisaibansho):Toà án sơ thẩm

13. 国際貿易裁判所(kokusaibouekisaibansho):Toà án thương mại quốc tế

14. 仲裁委員会(chyuusaiiinkai):Hội đồng trọng tài

15. 貿易仲裁委員会(bouekichyuusaiiinkai):Hội đồng trọng tài ngoại thương

16. 起訴状(kisojou):Bản cáo trạng

17. 法曹(housou):Luật sư

18. 原告(genkoku):Nguyên cáo

19. 被告(hikoku):Bị cáo

20. 被告席(hikokuseki):Ghế bị cáo

21. 参考人(sankounin)・証人(shounin):Nhân chứng

22. 裁判する(saibansuru):Xét xử

23. 土壇場(dotanba):Nơi xử tội

24. 所轄(shokatsu):Quyền hạn xét xử

25. 法令(hourei):Sắc luật

26. 投獄する(tougokusuru):Bỏ tù

27. 監獄(kangoku):Nhà tù

28. 国際法(kokusaihou):Luật quốc tế

29. 回状(kaijou)・回章(kaishou):Thông tư

30. 政令(seirei):Nghị định

Chuyên mục "Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành luật" được tổng hợp bởi giáo viên Trường Nhật Ngữ Saigon Vina.
Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news