Home » Thành ngữ trong văn nói tiếng Nhật
Today: 16-11-2018 10:59:59

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Thành ngữ trong văn nói tiếng Nhật

(Ngày đăng: 12-11-2018 10:11:45)
           
4 thành ngữ thường được sử dụng trong văn nói tiếng Nhật.

Thành ngữ dùng trong văn nói tiếng Nhật

ほっとしました(hottoshimashita): hên quá trời quá đất

Ví dụ : 茶碗を落としたが、割れなかったので、ほっとした.

(Chawan wo otoshitaga, warenakattanode, hottoshita)

Mặc dù tôi làm rơi chén trà nhưng nó không vỡ, thật hên quá quá đi.

thanh ngu tieng nhat

駄々こねてはいけません(dadakonete ha ikemasen): đừng có nhõng nhẽo nữa    

Ví dụ: 駄々をこねても、いうことはききませんよ。

(Dadakonetemo, iukoto ha kikimasen)

Cứ năn nỉ mãi, em cũng không nghe đâu.

ドンちゃん騒ぎ(donchansawagi): quẫy, tiệc tùng

Ví dụ: 私はドンちゃん騒ぎが大嫌いです. 

(Watashi ha donchansawagi ga daikiraidesu)

Tôi ghét tiệc tùng ồn ào.

愚にもつかない(gunimotsukanai) : tầm phào

Ví dụ: あなたは愚にもつかないことに思えるかもしれません.

(Anata ha gunimotsukanaikoto ni omoerukamoshiremasen)

Mấy cái chuyện nhạt đó đừng nghĩ làm gì.

Chuyên mục "Những thành ngữ dùng trong văn nói tiếng Nhật" được tổng hợp bởi giáo viên của Trung tâm ngoại ngữ Sài Gòn Vina.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news