Home » Từ vựng bộ phận cơ thể người trong tiếng Nhật (Phần 2)
Today: 15-09-2019 21:50:22

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng bộ phận cơ thể người trong tiếng Nhật (Phần 2)

(Ngày đăng: 27-07-2019 21:40:31)
           
Ngoại ngữ Sài Gòn Vina xin giới thiệu đến các bạn từ vựng bộ phận cơ thể người trong tiếng Nhật. Hãy học và áp dụng trong các cuộc hội thoại nhé.

Ngoại ngữ Sài Gòn Vina xin giới thiệu đến các bạn từ vựng bộ phận cơ thể người trong tiếng Nhật. Hãy học và áp dụng trong các cuộc hội thoại nhé.

背中  (せなか) (Senaka): Lưng

 肘 (ひじ) (Hiji): Cùi chỏ

腰 (こし) (Koshi): Eo, hông

尻 (しり) (Shiri): Mông

膝 (ひざ) (Hiza): Đầu gối

皮膚 (ひふ) (Hifu): Da

骨 (ほね) (Hone): Xương

肋骨 (ろっこつ) (Rokkotsu): Xương sườn

心 (こころ) (Kokoro): Tim

肝臓 (かんぞう) (Kanzou): Gan

腸 (ちょう) (Chou): Ruột

大腸 (だいちょう) (Daichou): Ruột già

小腸 (しょうちょう) (Shouchou): Ruột non

腎臓 (じんぞう) (Jinzou): Thận

脊髄 (せきずい) (Sekizui): Tủy

胃 (い) (I): Bao tử

肺 (はい) (Hai): Phổi

筋 (すじ) (Suji): Gân

脈 (みゃく) (Myaku): Mạch

血 (ち) (Chi): Máu

Chuyên mục từ vựng bộ phận cơ thể người trong tiếng Nhật (Phần 2) được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Nhật Sài Gòn Vina.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news