Home » Từ vựng tiếng Nhật về phân loại rác
Today: 18-11-2019 01:03:20

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Nhật về phân loại rác

(Ngày đăng: 01-08-2019 09:03:53)
           
Khi đến Nhật sinh sống và làm việc thì phân loại rác là việc mà nhất định các bạn phải chú ý để tránh phân loại sai các loại rác nhé.

Khi đến Nhật sinh sống và làm việc thì phân loại rác là việc mà nhất định các bạn phải chú ý để tránh phân loại sai các loại rác nhé.

ごみを出す (ごみをだす) (gomi wo dasu): Vứt rác

資源ごみ (しげんごみ) (shigen gomi): Rác tái chế

リサイクル (risaikuru): Tái chế

容器包装 (ようきほうそう) (youki housou): Bao bì và dụng cụ chứa (chai nhựa, lọ, thùng giấy...)

ごみ を分別する (ごみをぶんべつする) (gomi wo bunbetsu suru): Phân loại rác

ごみ を収集する (ごみ をしゅうしゅうする) (gomi wo shuushuu suru): Thu gom rác thải

古紙 (こし) (koshi): Giấy đã sử dụng 

びん (bin): Bình thủy tinh

缶 (かん) (kan): Lon

ペットボトル (petto botoru): Hộp nhựa

粗大ごみ (そだいごみ) (sodai gomi): Rác kích thước lớn

粗大ごみ処理券 (そだいごみしょりけん) (sodai gomi shori ken): Phiếu vứt rác quá khổ

燃すごみ (もやすごみ) (moyasu gomi): Rác cháy được

可燃ごみ (かねんごみ) (kanen gomi): Rác cháy được 

燃さないごみ (もやさないごみ) (moyasanai gomi): Rác không thể cháy

不燃ごみ (ふねんごみ) (funen gomi): Rác không thể cháy

生ごみ (なまごみ) (nama gomi): Rác tươi sống

Chuyên mục từ vựng tiếng Nhật về phân loại rác được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Nhật Sài Gòn Vina.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news