Home » Từ vựng thể loại nhạc trong tiếng Nhật
Today: 24-08-2019 00:39:49

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng thể loại nhạc trong tiếng Nhật

(Ngày đăng: 02-08-2019 08:59:50)
           
Các bạn đã biết các thể loại nhạc trong tiếng Nhật là gì chưa? Hãy cùng Ngoại ngữ Sài Gòn Vina học chủ đề từ vựng này nhé.

Các bạn đã biết các thể loại nhạc trong tiếng Nhật là gì chưa? Hãy cùng Ngoại ngữ Sài Gòn Vina học chủ đề từ vựng này nhé.

Từ vựng thể loại nhạc trong tiếng Nhậtジャズ (jazu): Nhạc jazz

ラテン (ratin): Nhạc Latin

オペラ (obera): Nhạc opera

ポップ (bobbu): Nhạc pop

ラップ (rabbu): Nhạc rap

レゲエ (regee): Nhạc reggae

ロック (rokku): Nhạc rock

テクノ (tekuno): Nhạc khiêu vũ

ブルース (buru-su): Nhạc blue

クラシック (kurashikku): Nhạc cổ điển

カントリー (kantori-): Nhạc đồng quê

ダンスミュージック (dansumyu-jikku): Nhạc nhảy

電子音楽 (でんしおんがく) (denshi ongaku): Nhạc điện tử

フォーク (fokku): Nhạc dân ca

ヒップホップ (hibbu hobbu): Nhạc hip hop

Chuyên mục từ vựng thể loại nhạc trong tiếng Nhật được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Nhật Sài Gòn Vina.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news