Home » Đuôi từ kết thúc câu ㅂ/습니다 và ㅂ/습니까?
Today: 18-01-2018 22:34:13

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Đuôi từ kết thúc câu ㅂ/습니다 và ㅂ/습니까?

(Ngày đăng: 17-01-2018 14:31:00)
           
Là đuôi câu kết thúc thể hiện lịch sự tôn trọng, trang trọng, khách sáo. hay dùng nhiều trong văn viết, trong các bài phát biểu cuộc họp, ……

 

Động từ/ Tính từ + ㅂ니다/습니다 (câu tường thuật)

Khi âm cuối của gốc Động từ/ tính từ không có batchim + ㅂ니다.

Khi âm cuối của gốc Động từ/ tính từ có batchim + 습니다.

Đây là một đuôi câu kết thúc thể hiện sự tôn trọng, khách sáo, hay dùng nhiều trong văn viết, trong các bài phát biểu cuộc họp,...

Ví dụ:

Động từ/ Tính từ không có batchim + ㅂ니다

가다  ⇒ 갑니다 : đi

공보하다 ⇒ 공보합니다 : học

사다 ⇒ 삽니다 : mua

크다 ⇒ 큽니다 : lớn

Động từ/ Tính từ  có batchim + ㅂ습니다

듣다 ⇒ 듣습니다 : nghe

잃다 ⇒ 일습니다 : đọc

먹다 ⇒ 먹습니다 : ăn

Động từ/ Tính từ + ㅂ니까/습니까? (câu nghi vấn)

Cách dùng giống câu trần thuật khi hỏi ai đó về việc gì đó ta chỉ cần chuyển sang đuôi ㅂ니까/습니까?

Khi âm cuối của gốc Động từ/TÍnh từ không có patchim + ㅂ니까?

Khi âm cuối của gốc Động từ/Tính từ có patchim + 습니까?

Ví dụ: 

Động từ/Tính từ không có batchim + ㅂ니까?

가다   ⇒ 갑니까? : đi không ạ?

공보하다 ⇒ 공보합니까? : học không ạ?

사다 ⇒ 삽니까? : mua không ạ?

크다 ⇒ 큽니까? : lớn không ạ?

duoi tu ket thuc cau

Động từ/Tính từ  có batchim + ㅂ습니까?

듣다 ⇒ 듣습니까? : nghe không ạ?

잃다 ⇒일습니까? : đọc không ạ?

먹다 ⇒ 먹습니까? : ăn không ạ?

Các bạn hãy làm thử 1 số ví dụ cho cả câu trần thuật và câu nghi vấn dưới đây:

마시다 (uống) ⇒

입다 (mặc) ⇒

말하다 (nói) ⇒

앉다 (ngồi) ⇒

보다(xem/nhìn) ⇒

Chú ý: Động từ/ tính từ khi kết nối ㅂ니다/습니다  và ㅂ니까/습니까?  luôn viết liền.

Ví dụ:

듣습니다 (O)

듣 습니다 (X)

Dấu cách trong tiếng Hàn rất quan trọng (khi thi năng lực tiếng Hàn cách không đúng chỗ sẽ bị trừ điểm) nên mong các bạn lưu ý ngay từ những bài học đầu tiên.

Chuyên mục "Đuôi từ kết thúc câu ㅂ/습니다 và ㅂ/습니까?" do giáo viên tiếng Hàn Trung tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina tổng hợp. 

 

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news