Home » Số đếm Tiếng Hàn
Today: 25-09-2018 02:17:28

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Số đếm Tiếng Hàn

(Ngày đăng: 17-01-2018 14:32:09)
           
Trong tiếng Hàn số có hai loại là số đếm Thuần Hàn và số đếm Hán Hàn.

Số đếm Tiếng Hàn

Nếu như tiếng Hàn chỉ có 1 bảng chữ cái  là Han-geul thì chữ số lại có 2 loại số đếm là số đếm Thuần Hàn và số đếm Hán Hàn:

SỐ

SỐ ĐẾM THUẦN HÀN

SỐ ĐẾM HÁN HÀN

1

하나 (ha-na)

 (il)

2

 (dul)

 (i)

3

 (sết)

 (sam)

4

 (nết)

 (sa)

5

다섯 (da-xeot)

 (ô)

6

여섯 (yeo-xeot)

 (yuk)

7

일곱 (il-gop)

 (chil)

8

여돎 (yeo-deol)

 (pal)

9

아홉 (a-hop)

 (gu)

10

 (yeol)

 (sip)

11

열한 (yeol-han)

십일 (sip-il)

12

열두 (yeol-du)

십이 (sip-i)

20

스물 (seu-mul)

이십 (i-sip)

30

서른 (seo-reun)

삼십 (sam-sip)

40

마흔 (ma-heun)

사십 (sa-sip)

50

 (shwin)

오십 (ô-sip)

60

예순 (ye-sun)

육십 (yuk-sip)

70

일흔 (dl-heun)

칠십 (chil-sip)

80

여든 (yeo-deun)

팔십 (pal-sip)

90

아흔 (a-heun)

구십 (gu-sip)

100

 (bek)

200

이백 (i-bek)

1,000

 (cheon)

10,000

 (man)

100,000

십만 (sip-man)

1,000,000

백만 (bek-man)

     


so dem tieng han

Hai loại số này được người Hàn Quốc sử dụng  tùy vào mỗi trường hợp và đối tượng khác nhau:

Số đếm Thuần Hàn: dùng trong trường hợp nói đến tuổi tác, giờ giấc(thời gian),....Số đếm Thuần Hàn thường dùng để số lượng nhỏ hay là đếm từng cái một.

Số đếm Hán Hàn: dùng khi biểu hiện về phút, giây(khi hỏi về thời gian), ngày, thàng, năm, giá cả, số điện thoại, địa chỉ nhà, số phòng và khi đếm số lượng.

Chuyên mục "Số đếm Tiếng Hàn" do giáo viên tiếng Hàn Trung tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina tổng hợp.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news