Home » Từ vựng tiếng Hàn về dụng cụ văn phòng
Today: 23-06-2017 22:37:13

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Hàn về dụng cụ văn phòng

(Ngày đăng: 08-02-2017 11:12:18)
           
Một số từ vựng thông dụng về các dụng cụ văn phòng phổ biến như bút bi, cặp đựng tài liệu, tệp tin, v.v

Từ vựng tiếng Hàn về dụng cụ văn phòng

Một số từ vựng thông dụng về các dụng cụ văn phòng phổ biến như bút bi, cặp đựng tài liệu, tệp tin, v.v

1. 볼펜 (bul-pen): bút bi

2. 서류 가방 (seo-ryu ka-bang): cặp đựng tài liệu

3. 색연필 (sek-yeon-pil): bút chì màu

4. 회의실 (hoa-ui-sil): phòng họp (hội nghị)

tu vung tieng Han ve dung cu van phong

5. 복사 (bok-sa): bản sao

6. 파일 (pa-il): tệp tin

7. 서류 캐비닛 (cabinet) (seo-ryu kae-bi-nis): tủ hồ sơ

8. 만년필 (man-nyeon-pil): bút máy

9. 서류받침 (seo-ryu-bat-chim): khay đựng thư tín

10. 매직펜 (magic pen) (mae-jik-pen): bút nhớ dòng

11. 노트북 (no-teu-bok): quyển vở

12. 메모장 (me-mo-jang): giấy ghi nhớ

13. 사무실 (sa-mu-sil): văn phòng

14. 종이 클립 (jong-i keul-lib): cái kẹp giấy

15. 연필 (yeon-pil): bút chì

16. 펀치( punch) (pon-chi): máy dập ghim

17. 금고 (keum-ko): két sắt

18. 깎는 기구 (kkakk-neun ki-ku): dụng cụ mài sắc

19. 파쇄기 (pa-sue-ki): máy nghiền giấy

20. 나선철 (na-seon-cheol): đóng gáy (tài liệu) xoắn ốc

21. 스테이플러 (seu-te-i-peul-leo): ghim kẹp (hình chữ U)

22. 스테이플러 (seu-te-i-peul-leo sim): ghim

23. 타자기 (ta-ja-ki): máy đánh chữ

Chuyên mục "Từ vựng tiếng Hàn về dụng cụ văn phòng" do giáo viên tiếng Hàn Trung tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina tổng hợp.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news