Home » Từ vựng tiếng Hàn về các môn thể thao (Phần 1)
Today: 25-01-2017 08:23:18

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Hàn về các môn thể thao (Phần 1)

(Ngày đăng: 28-12-2016 09:53:56)
           
Thể thao là hoạt động thể chất hay kỹ năng dành cho mục đích giải trí, thi đấu, tăng cường sức khỏe... Các môn thể thao đều kèm theo hoạt động thể chất, thi đấu, và luật lệ tính điểm.

Từ vựng tiếng Hàn về các môn thể thao (Phần 1)ngoai ngu sai gon vina giam gia anh, han, hoa, nhat

Thể thao là hoạt động thể chất hay kỹ năng dành cho mục đích giải trí, thi đấu, tăng cường sức khỏe... Các môn thể thao đều kèm theo hoạt động thể chất, thi đấu, và luật lệ tính điểm.

1. 양궁 (yang-kung): bắn cung

2. 육상 (yuk-sang): điền kinh

3. 배드민턴 (bae-teu-min-teo): cầu lông

4. 야구 (ya-ku): bóng chày

5. 농구 (nong-ku): bóng rổ

6. 비치 발리 (bi-chi bal-li): bóng chuyền bãi biển

7. 복싱 / 권투 (bok-sing/kwon-tu): đấm bốc

8. 카누 (ka-nu): đua thuyền (kayak)

9. 사이클 (sa-i-keul): đi xe đạp

tu vung tieng han ve cac mon the thao

10. 다이빙 (da-i-bing): lặn

11. 승마 (seung-ma): cưỡi ngựa

12. 펜싱 (pen-sing): đấu kiếm

13. 축구 (chuk-ku): bóng đá

14. 체조 (che-jo): thể dục dụng cụ

15. 핸드볼 (haen-teu-bol): bóng ném

16. 하키 (ha-ki): khúc côn cầu

17. 유도 (yu-do): judo

18. 리듬 체조 (ri-teum che-jo): thể dục nhịp điệu

19. 조정 (jo-jeong): chèo thuyền

20. 요트 (yo-teu): đua thuyền buồm

21. 사격 (sa-kyeok): bắn súng

22. 소프트볼 (so-peu-teu-bol): bóng mềm

23. 수영 (su-young): bơi lội

24. 탁구 (tak-ku): bóng bàn

25. 태권도 (tae-kwon-do): taekwondo (võ cổ truyền Hàn Quốc)

Chuyên mục "Từ vựng tiếng Hàn về các môn thể thao (Phần 1)" do giáo viên tiếng Hàn Trung tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina tổng hợp.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news