Home » Cấu trúc A/V + 지만 / N + (이) 지만
Today: 26-03-2017 18:05:05

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Cấu trúc A/V + 지만 / N + (이) 지만

(Ngày đăng: 08-02-2017 11:25:23)
           
Là hình thức liên kết, câu/vế sau có ý nghĩa đối lập với vế trước. Câu/vế trước có thể kết hợp với các thì quá khứ 었/았 và thì tương lai 겠.

Cấu trúc A/V + 지만 / N + () 지만

Là hình thức liên kết, câu/vế sau có ý nghĩa đối lập với vế trước. Câu/vế trước có thể kết hợp với các thì quá khứ /았 và thì tương lai . Câu/vế trước và sau có thể thay đổi nhưng câu/vế sau nếu dùng thì nghi vấn thì không phù hợp.

Có nghĩa: tuy… nhưng…, tuy…

1. A/V + 지만

Ví dụ:

영어는 하지만 한국어는 해요. (Tôi giỏi tiếng Anh nhưng tôi không giỏi tiếng Hàn.)

떡볶이는 맵지만 맛있어요. (Teokboki cay nhưng ngon.)

담배는 건강에 좋지만 나는 담배를 끊을 없어요. (Hút thuốc lá không tốt cho sức khỏe nhưng tôi không thể bỏ được.)

2. N + () 지만

Ví dụ:

외국인 이지만 베트남어을 잘해요. (Tuy là người nước ngoài nhưng giỏi tiếng Việt.)

폼은 일시적이지만 클래스는 영원해요. (Phong độ là nhất thời nhưng đẳng cấp là mãi mãi.)

지금은 겨울이지만 봄이 같아요. (Bây giờ là mùa đông, nhưng mùa xuân dường như đến sớm.)

Lưu ý:

Có thể dùng "지만" ngay trong phần đầu câu để bắt đầu câu thứ 2.

Chuyên mục "Cấu trúc A/V + 지만 / N + (지만" do Giáo viên tiếng Hàn Trung tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina tổng hợp.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news