Home » Từ vựng tiếng Hàn về mĩ phẩm
Today: 25-09-2017 22:21:28

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Hàn về mĩ phẩm

(Ngày đăng: 04-07-2017 11:51:02)
           
마스카라: Nước để chuốt mi mắt, 눈화장: Hóa trang mắt, 미용실: Thẩm mĩ viện, 화장품 (hoa-chang-pum): Mĩ phẩm, 선크림 (son-khư-rim): Kem chống nắng...

Mỹ phẩm là một trong những công cụ hỗ trợ làm đẹp mà tất cả mọi người đều yêu thích. Ngày nay đã cho ra nhiều dòng sản phẩm khác nhau. Sau đây là những từ vựng nói về mĩ phẩm là:

 화장품 /hoa-chang-pum/: Mĩ phẩm.

선크림 /son-khư-rim/: Kem chống nắng.

로션 /rô-syơn/: Kem dưỡng da.

tu vung tieng han ve mi pham마스크팩 /ma-sư-khư-pek/: Mặt nạ.

도미나 /tô-mi-na/: kem trị tàn nhang.

클리시아 /khul-li-si-a/: Kem trị mụn.

컨실러 /khơn-sil-lơ/: Kem che khuyết điểm.

바디로션 /ba-ti-rô-syơng/: kem dưỡng da cỏ thể.

스분크림 /sư-bun-khư-rim/: Kem dưỡng ẩm.

향수 /hyang-su/: Nước hoa.

영양크림 /yong-yang-khư-rim/: kem dưỡng da.

미백크림 /mi-pek-khư- rim/: kem dưỡng da.

선밤 /sơn-pam/: phấn chống nắng.

파운데이션 /pa-un-tê-i-syơn/: kem nền.

Chuyên mục "Từ vựng tiếng Hàn mĩ phẩm" do giáo viên tiếng Hàn Trung tâm Ngoại Ngữ SGV tổng hợp.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news