Home » Từ vựng tiếng Hàn về cơ khí
Today: 25-11-2017 12:37:41

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Hàn về cơ khí

(Ngày đăng: 05-07-2017 15:04:09)
           
경도계 [kyoeng-to-kye] : đồng hồ đo độ cứng, 노기스 [no-ki-sư]: thước kẹp, 전류계 [chơn-lyu-kye]: ampe kế

Từ vựng tiếng Hàn về cơ khí

1.변압기 [pyơng-ap-ki]: máy biến áp

2.전동기 [chơn-tong-ki] : máy điện

3.차단기 [ja-tan-ki]: cầu dao

tu vung tieng han ve co khi4.코오트 [kko-o-thư]: phích cắm điện

5.그라인더 [kư-la-in-tơ]: máy mài

6.드라이버 [tư-la-i-pơ]: tô vít

7.망치 [mang-ji]: búa

8.모터 [mô-thơ]: động cơ

9.발동기 [bal-tong-ki]: máy phát điện

10.볼트 [pol-thư]: bulong

11.선반 [sơn-pan]: máy tiện tay

12.스위치 [sư-quy-chi]: công tắc

13.용접 [d’ong-jơp]: máy hàn

14.전선 [chơn-sơn]: dây dẫn điện

15.전압 [chơn-ap]: điện áp

16.전지 [chơn-chi]: pin, acquy

17.전파 [chơn-cha]: tần số

18.정전 [chơng-chơn]: mất điện

19.출력 [chul-lyơk]: công xuất

20.퓨즈 [pyu-chư]: cầu chì

21.보링 [po-ling]: máy phay,khoan, tiện tổng hợp

22.몽기 [mong-ki]: mỏ lết

23.스페너 [sư-pê-nơ]: cờ lê

24.압축기 [ap-chuk-ki]: máy ép

25.연마기 [y ơn-maki]: máy mài

26.종이 절단기 [chong-i/chơn-tan-ki]: máy cắt giấy

27.착암기 [jak-am-ki]: máy khoan

Chuyên mục "Từ vựng tiếng Hàn về cơ khí" do giáo viên tiếng Hàn Trung tâm Hàn Ngữ SGV tổng hợp.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news