Home » Ngữ pháp tiếng Hàn (으)ㄹ려고 하다 và (으)ㄹ려고.
Today: 25-11-2017 12:39:31

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Ngữ pháp tiếng Hàn (으)ㄹ려고 하다 và (으)ㄹ려고.

(Ngày đăng: 11-07-2017 14:55:06)
           
Ngữ pháp(으)려고 하다: định và (으)려고: để

 Ngữ pháp (으)려고 하다 và (으)려고

_ (으)려고 하다: định

Cấu tạo: kết hợp giữa vĩ tố liên kết chỉ ý định với động từ.

Ý nghĩa: diễn tả ý định của chủ ngữ.

Ngữ pháp tiếng Hàn (으)ㄹ려고 하다 và (으)ㄹ려고Ví dụ:

동생에게생일 선물을 부치려고 합니다.

/Tông seng ê kê seng il sơn mu rưn bu chi rơ ko hap nita./

Tôi định gửi quà sinh nhật cho em trai.

돈을 다 쓰기 전에 운동화를 사려고 합니다.

/Tôn ul ta sư ki chơn ê un tông hoa rưn sa rơ ko hap ni ta./

Tôi định mua giày thể thao trước khi tiêu hết tiền.

Trong khẩu ngữ thường gắn thêm đuôi (으)ㄹ để dùng dưới dạng ㄹ려고하다.

Ví dụ:

갈려고 하다(muốn đi) ;  쇨려고 하다(muốn nghỉ).

_ (으)려고: để

Cấu tạo: kết hợp với động từ để nối vế trước và vế sau. Ở vế sau chỉ dùng thì hiện tại và hoàn thành.

Ý nghĩa: thực hiện hành động của vế sau với ý định thực hiện hành động của vế trước, hành động vế trước mới chỉ là ý nghĩa chứ chưa chuyển qua hành động.

Ví dụ:

취직을 하려고 한국말을 배워요.

/Chuy chik kul ha rơ ko han kuk ma rưn pê wo yo./

Tôi học tiếng Hàn để đi làm.

어머너와 이야기를 하려고 집에 전화를 했다.

/Ơ mơ ni goa i ya ki rưn ha rơ ko chip ê chơn hoa rưn hess ta./

Tôi đã goi điện về nhà để nói chuyện với mẹ.

Chuyên mục “ Ngữ pháp tiếng Hàn (으)ㄹ려고 하다 và  (으)ㄹ려고 “ do Giáo viên tiếng Hàn Trung Tâm Hàn Ngữ SGV tổng hợp.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news