Home » Cấu trúc ngữ pháp - (으)ㄹ 때
Today: 24-11-2017 05:05:28

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Cấu trúc ngữ pháp - (으)ㄹ 때

(Ngày đăng: 11-07-2017 14:55:39)
           
Vĩ tố dạng định ngữ -(으)ㄹ + danh từ 때 chĩ thời gian,được gắn vào sau động từ, tính từ, vị từ 이다.

Cấu trúc ngữ pháp - (으)ㄹ 때

_V/A+(으) 때 (khi)

Ý nghĩa:

Chủ ngữ ở vế trước và vế sau giống nhau,diễn tả một thời điểm hoặc khỏang thời gian,hành động hay trạng thái xảy ra.

Cấu trúc ngữ pháp - (으)ㄹ 때Vd:

선생님을 봐러 갈 때는 선물을 사 가지고 갔어요.

[sơn-seng-nim-mưl/poa-lơ/kal-te-nưn/sơn-mul-rưl/sa/ka-chi-ko-kak-so-yo]

Khi đi gặp thầy thì tôi mua quà mang theo.

한국에 갈때마다 한국음식을 보통 먹어요.

[han-kuk-e/kal-te-ma-ta/han-kuk-um-sik-kưl/bo-thong-mơk-kơ-yo]

Mỗi khi đi Hàn Quốc tôi thường ăn món ăn Hàn Quốc.

날씨가 좋을 때 여행을 가겠어요.

[nal-si-ka/jok-ưn-te/yo-heng-ưl/ka-kek-so-yo]

Khi thời tiết tốt thì tôi sẽ đi du lịch.

_V/A+ 었(았/였)을 때 (khi)

Là vĩ tố chỉ thì quá khứ,diễn đạt hành động hay trạng thái đi sau được thực hiện vào thời điểm hành động hay trạng thái đi trước đã hoàn tất.

Vd:

내가 그를 만났을 때 그는 벌써 결혼한 후었어요.

[nê-ka/kư-rưl/man-nak-sưl-te/kư-nưn/bơl-sơ/kơl-hôn-han/hu-ot-sơ-yo]

Khi tôi gặp anh ấy là lúc anh ấy đã kết hôn rồi.

어렸을 때 우리는 같은 학교에 다녔지요.

[ơ-rơk-sưl-te/u-ri-nưn/kak-thưn/hak-kyo-e/ta-nyok-chi-yo]

Lúc nhỏ chúng tôi học cùng trường.

  _V/A+(으) 때 (khi)

Ý nghĩa:

Chủ ngữ ở vế trước và vế sau giống nhau,diễn tả một thời điểm hoặc khỏang thời gian,hành động hay trạng thái xảy ra.

Vd:

선생님을 봐러 갈때는 선물을 사 가지고 갔어요.

[sơn-seng-nim-mưl/poa-lơ/kal-te-nưn/sơn-mul-rưl/sa/ka-chi-ko-kak-so-yo]

Khi đi gặp thầy thì tôi mua quà mang theo.

한국에 갈때마다 한국음식을 보통 먹어요.

[han-kuk-e/kal-te-ma-ta/han-kuk-um-sik-kưl/bo-thong-mơk-kơ-yo]

Mỗi khi đi Hàn Quốc tôi thường ăn món ăn Hàn Quốc.

날씨가 좋을 때 여행을 가겠어요.

[nal-si-ka/jok-ưn-te/yo-heng-ưl/ka-kek-so-yo]

Khi thời tiết tốt thì tôi sẽ đi du lịch.

_V/A+ 었(았/였)을 때 (khi)

Là vĩ tố chỉ thì quá khứ,diễn đạt hành động hay trạng thái đi sau được thực hiện vào thời điểm hành động hay trạng thái đi trước đã hoàn tất.

Vd:

내가 그를 만났을 때 그는 벌써 결혼한 후었어요.

[nê-ka/kư-rưl/man-nak-sưl-te/kư-nưn/bơl-sơ/kơl-hôn-han/hu-ot-sơ-yo]

Khi tôi gặp anh ấy là lúc anh ấy đã kết hôn rồi.

어렸을 때 우리는 같은 학교에 다녔지요.

[ơ-rơk-sưl-te/u-ri-nưn/kak-thưn/hak-kyo-e/ta-nyok-chi-yo]

Lúc nhỏ chúng tôi học cùng trường.

Chuyên mục "Cấu trúc ngữ pháp - (으)ㄹ 때" do giáo viên tiếng Hàn Trung tâm Hàn Ngữ SGV tổng hợp.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news