Home » Từ vựng tiếng Hàn về thời gian
Today: 24-11-2017 04:55:17

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Hàn về thời gian

(Ngày đăng: 04-07-2017 11:11:18)
           
금년 /kưm-nyơn/: Năm nay, 내년 /ne-nyơn/: Năm tới, 작년 /chac-nyơn/: Năm ngoái

Từ vựng tiếng Hàn về thời gian

금년 /kưm-nyơn/: Năm nay

내년 /ne-nyơn/: Năm tới

작년 /chac-nyơn/: Năm ngoái

일년 /il-nyơn/: Một năm

tu vung tieng han ve thoi gian한달 /han-tal/: Một tháng

오개월 /ô-ke-uol/: 5 tháng

지난달 /chi-nan-tal/: Tháng trước

지난주 /chi-nan-chu/: Tuần trước

이번주 /i-pơn-chu/:Tuần này

다음주 /ta-ưm-chu/: Tuần sau

일 /il/: Ngày

월 /uol/: Tháng

년 /nyơn/: Năm

하루 /ha-ru/: Một ngày

내일 /ne-il/: Ngày mai

오늘 /ô-nưl/: Hôm nay

어제 /ơ-chê/: Hôm qua

낮 /nat/: Ban ngày

밤 /pam/: Ban đêm

월요일 /uol-yô-il/: Thứ hai

화요일 /hoa-yô-il/: Thứ ba

수요일 /su-yô-il/: Thứ tư

목요일 /môc-yô-il/: Thứ năm

금요일 /kưm-yô-il/: Thứ sáu

토요일 /thô-yô-il/: Thứ bảy

일요일 /il-yô-il/: Chủ Nhật

Chuyên mục “Từ vựng tiếng Hàn về thời gian” do Giáo viên tiếng Hàn Trung tâm Hàn ngữ SGV tổng hợp.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news