Home » Từ vựng tiếng hàn về thời trang
Today: 19-12-2018 04:12:25

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng hàn về thời trang

(Ngày đăng: 04-07-2018 17:36:30)
           
Từ vựng về lĩnh vực thời trang 갑옷 : quần áo , 티셔츠 : áo khoác , 구두 : đôi giày

Từ vựng tiếng hàn về lĩnh vực thời trang

구두약  [ ku- du -yag] : xi đánh giày

 드라이클리닝  [deu-la-i-keul-li-ning]: giặt khô

tu vung tieng han ve thoi trang 치마  [chi-ma] : váy

 수영복  [su-yeong-bog]: quần áo bơi

 양복점  [yang-bog-jeom] : tiệm may

 가면  [ka-myeon] : mặt nạ

 신발  [sin-bal] : giày, dép

 가방  [ka-bang] : túi sách

 따뜻한옷  [tta-ttuk-than-ot] : áo ấm

 가죽  [ka-jug] : bằng da

 갑옷  [kap-os] : quần áo

 컴레 [kom-le] : âu phục           

 구두  [ku-tu] :  đôi giày        

 교복  [ko- bok] : đồng phục ở trường

 티셔츠  [thi-syeo-cheu] : áo khoác                  

 바치   [ba-chi] :quần                       

Chuyên mục “Từ vựng tiếng Hàn về thời trang” do giáo viên tiếng Hàn Trung tâm Hàn Ngữ SGV tổng hợp.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news