Home » Mua sắm ở chợ, cửa hàng bằng tiếng Hàn
Today: 18-07-2018 09:50:26

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Mua sắm ở chợ, cửa hàng bằng tiếng Hàn

(Ngày đăng: 05-07-2018 08:45:48)
           
Một số từ vựng, mẫu câu thông dụng tiếng Hàn 할인 (halin): giảm giá,갂아주세요.(Kakkajuseyo)

Một số từ vựng về mua sắm:

매장 (maejang): Cửa hàng

시장 (sijang): Chợ

http://saigonvina.edu.vn/uploads/images/news/1530755112_news_3637.pngmua sam bang tieng han옷가게 (otkake): Cửa hàng áo

가격 (kakyeok): Giá cả

할인 (halin): Giảm giá

비싸다 (bissa da): Đắt

싸다 (ssa da): Rẻ

운동화 (untonghwa): Giày thể thao

비옷 (biot): Áo mưa

신발 (sinbal): Dép

구두 (kudu): Giày

갂다 (kakkda): Giảm

Một số câu giao tiếp tiếng hàn về mua sắm:

안녕하세요.어서 오세요 (annyeonghaseyo. Oseo oseyo)

Xin chào. Xin mời vào

무엇 도와 드릴까요? (muot dowa deulilkkayo?)

Tôi có thể giúp gì không ạ?

무엇 찾으세요? (muot chajeuseyo?)

Anh,chị cần tìm gì ?

.....찾고 있어요 (...chatko osseoyo)

Tôi đang tìm... ạ

이거 얼마예요? (ikeo olmalyeyo?)

Cái này bao nhiêu?

......원입니다 (...won imnida):là .....  won

Là .....  won 

지금 할인중입니다 (jikeum halinjung imnida)

Đang có đợt giảm giá ạ

너무 비싸요. 갂아주세요. (neomu bissayo. Kakkajuseyo)

Mắc quá ạ. giảm giá cho tôi được không?

그럼 얼마 생각하십니까? (keureom olma saengkakhasimnikka?)

Vậy anh nghĩ giá bao nhiêu?

도와 주셔서 고맙습니다. (dowa jusyeoseo komapseumnida)

Cảm ơn đã giúp đỡ cho tôi.

Chuyên mục " Mua sắm ở chợ, cửa hàng bằng tiếng Hàn " do giáo viên tiếng Hàn Trung tâm Ngoại ngữ SGV tổng hợp.                                      

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news