Home » Từ vựng tiếng Hàn về giao tiếp ở bưu điện
Today: 19-11-2018 18:19:12

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Hàn về giao tiếp ở bưu điện

(Ngày đăng: 05-07-2018 09:22:36)
           
Thỉnh thoảng chúng ta cũng cần phải đến bưu điện gửi thư, nhận thư, bưu phẩm....Sau đây chúng ta cùng tìm hiểu về từ vựng tiếng Hàn thường dùng trong bưu điện.

Sau đây là một số từ vựng tiếng Hàn về bưu điện:

우체국 (ujekuk): Bưu điện

편지  (pyunji): Thư

이메일 (imeil): Email

항공 (hangkong): Hàng không

물건 (mulkon): Đồ vật

우편 요금 (upyun yokeum): Phí bưu điện

우표 (upyo): Tem

주소 (juso): Địa chỉ

기로그렘 (kilokurem): kilogram

깨지다 (kkejida): Hàng dễ vỡ

전화번호 (jeonwabeono): Điện thoại

등기 (deungki): Chuyển phách nhanh

인발 (inbal): Chuyển thông thường

봉 투 (bongthu): Phong bì

소인 (soin): Con dấu

내용 (naeyong): Nội dung

발송인 주소 (balsongin juso):  Địa chỉ người nhận

우편 번호 (upyon beono): Mã bưu điện

Chuyên mục “Từ vựng tiếng Hàn về giao tiếp ở bưu điện ” do giáo viên tiếng Hàn Trung tâm Hàn Ngữ SGV tổng hợp.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news