Home » Từ vựng về thuế bằng tiếng Hàn
Today: 26-09-2018 01:51:56

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng về thuế bằng tiếng Hàn

(Ngày đăng: 05-07-2018 09:40:59)
           
Từ vựng thông dụng về thuế trong tiếng Hàn vd:세금율 표 (sekeumyul pyo): Bảng thuế,지출 (jichul): Chi tiêu가격인상 (kakyuk insang): Gía thuế hiện tại가격 (kakuk): Gía무료 세금 (muro sekeum): Miễn thuế

Sau đây là những từ vựng về thuế trong tiếng Hàn:

세 (se): Thuế

납세하다 (napsehada): Nộp thuế

세금동보서 (sekeumthongboseo): Thông báo nộp thuế

tu vung ve thue bang tieng han세금율 표 (sekeumyul pyo): Bảng thuế

세금 위반 (sekeum wiban): vi phạm thuế

소득 (sudeuk): Thu nhập

지출 (jichul): Chi tiêu

가격인상 (kakyuk insang): Gía thuế hiện tại

가격 (kakuk): Gía

무료 세금 (muro sekeum): Miễn thuế

세전 (secheon): Thuế trước 

세후 (sehu): Thuế sau

탈세 (thalse): Trốn thuế

수입 세 (suip se): Thuế nhập khẩu

수출 세 (suchul se): Thuế xuất khẩu

납세기간 (napse kikan): Thời gian nộp thuế

상속세 (sangsokse): Thuế gia tăng

세금율 정하다(sekeumyul jeonhada): Qui định mức thuế

Chuyên mục "Từ vựng về thuế bằng tiếng Hàn" do giáo viên tiếng Hàn Trung tâm Ngoại ngữ SGV tổng hợp. 

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news