Thuật ngữ tiếng Hàn về hợp đồng thương mại
Home » Thuật ngữ tiếng Hàn về hợp đồng thương mại
Today: 16-08-2018 20:49:24

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Thuật ngữ tiếng Hàn về hợp đồng thương mại

(Ngày đăng: 30-07-2018 16:57:27)
           
Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề hợp đồng sẽ rất hữu ích cho các bạn làm trong lĩnh vực kinh tế, thương mại. Cùng Ngoại ngữ Saigon Vina tìm hiểu về các thuật ngữ tiếng Hàn thường gặp trong hợp đồng thương mại.

Thuật ngữ tiếng Hàn về hợp đồng thương mại

이해충돌 회피의 원칙 [i-he-jjung-tol hwe-pi-e won-jjik]: Nguyên tắc tránh xung đột lợi ích. 

유권해석 [yu-kwon-he-sok]: Giải thích pháp luật (của cơ quan có thẩm quyền). 

청산 [jjong-san]: Giải thể

부도 [bu-to]: Lâm vào tình trạng phá sản

파산 [pa-san]: Phá sản. 

thuat ngu tieng han ve hop dong thuong mai

상관습 / 상관례 [sang-kwan-sup / sang-kwan-le]: Tập quán thương mại.

채무불이행 [jje-mu-bu-ri-heng]: Không thực hiện nghĩa vụ/Không tuân thủ nghĩa vụ.

권리 / 채권 [kwon-li / jje-kwon]: Quyền.

의무 / 채무 [ui-mu / jje-mu]: Nghĩa vụ.

양해각서 [yang-he-kak-so]: Biên bản ghi nhớ. 

가계약서 [ka-ke-yak-so]: Hợp đồng nguyên tắc.

본 계약서 [bon kye-yak-so]: Hợp đồng (chính thức).

약정서 [yak-jong-so]: Thỏa thuận.

합의서 [ha-pe-so]: Thoả thuận.

계약해지합의서 [kye-ya-khe-ji-ha-pe-so]: Thỏa thuận thanh lý hợp đồng. 

갑 / 을 / 병 / 정 [kap / ul / byong / jong]: Bên A/B/C/D.

불가항력 [bul-ka-hang-ryok]: Bất khả kháng. 

손해배상 [son-he-be-sang]: Bồi thường thiệt hại.

벌칙 [bol-jjik]: Phạt vi phạm hợp đồng.

계약해지 [kye-ya-khe-ji]: Chấm dứt hợp đồng.

해제 [he-je]: Hủy bỏ hợp đồng. 

준거법 [jul-ko-bop]: Luật áp dụng. 

재판관할 [je-pan-kwan-hal]: Cơ quan giải quyết tranh chấp. 

중재조항 [jung-je-jo-hang]: Điều khoản trọng tài. 

소급효 [so-ku-pyo]: Hiệu lực hồi tố.

Chuyên mục “Thuật ngữ tiếng Hàn về hợp đồng thương mại” do giáo viên tiếng Hàn Trung tâm Ngoại ngữ SGV tổng hợp.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news