Ngữ pháp tiếng Hàn V + 더라도 / A + 더라도
Home » Ngữ pháp tiếng Hàn V + 더라도 / A + 더라도
Today: 16-08-2018 20:46:50

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Ngữ pháp tiếng Hàn V + 더라도 / A + 더라도

(Ngày đăng: 06-08-2018 09:34:46)
           
Cấu trúc V + 더라도 / A + 더라도được dùng để diễn tả giả định khi sự kiện ở vế 1 không có ảnh hưởng gì đến kết quả ở vế 2 (kết quả không thay đổi).

Ngữ pháp tiếng Hàn V + 더라도 / A + 더라도

Cấu trúc:

Động từ + 더라도

Tính từ + 더라도

Được dùng để diễn tả giả định khi sự kiện ở vế 1 không có ảnh hưởng gì đến kết quả ở vế 2 (kết quả không thay đổi).

Cấu trúc này có nghĩa là dù, cho dù.

ngu phap tieng hanVí dụ:

실험에 떨어지더라도 실망하지 마세요.

[si-ro-me tto-ro-ji-to-ra-to sil-mang-ha-ji ma-se-yo]

Dù cậu có thi trượt thì cũng đừng quá thất vọng.

무슨 일이 있더라도 내일까지는 일을 끝내야 해요.

[mu-sun i-ri it-to-ra-to ne-il-kka-ji-nun i-rul kkut-ne-ya he-yo]

Dù có việc gì xảy ra thì tôi cũng phải hoàn thành công việc vào ngày mai.

남편이 화를 내더라도 참으세요.

[nam-pyo-ni hwa-rul ne-to-ra-to jja-mu-se-yo]

Dù chồng có nổi giận thì cũng cố chịu nhé.

방을 하루종일 청소하더라도 더러울 거예요.  

[bang-ul ha-ru-jong-il jjong-so-ha-to-ra-to to-ro-ul ko-ye-yo]

Dù lau dọn phòng cả ngày mà phòng vẫn cứ sẽ bẩn.

열심히 공부하더라도 시험에 떨어질 거예요.  

[yol-si-mi kong-bu-ha-to-ra-to si-ho-me tto-ro-jil ko-ye-yo]

Dù tôi có học chăm chỉ thì tôi vẫn cứ thi trượt.

날씨가 춥더라도 가겠어요.

[nal-ssi-ka jjup-to-ra-to ka-ke-sso-yo]

Dù trời có lạnh nhưng tôi vẫn đi.

영화가 재미있더라도 보고 싶지 않아요.

[yong-hwa-ka je-mi-it-to-ra-to bo-ko sip-ji a-na-yo]

Dù phim có hay nhưng tôi không muốn xem.

Chuyên mục “Ngữ pháp tiếng Hàn V + 더라도 / A + 더라도” do giáo viên tiếng Hàn Trung tâm Ngoại ngữ SGV tổng hợp.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news