Home » Từ vựng tiếng Hàn về nghiệp vụ công sở
Today: 16-12-2018 17:25:10

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Hàn về nghiệp vụ công sở

(Ngày đăng: 07-08-2018 14:13:10)
           
Cùng Hàn ngữ SGV học tiếng Hàn thông qua các từ vựng về nghiệp vụ công sở.

Từ vựng tiếng Hàn về nghiệp vụ công sở

직장 [jik-jang]: Nơi làm việc, công sở.

업무 [om-mu]: Nghiệp vụ, công việc.

회의를 준비하다 [hwe-e-rul jun-bi-ha-ta]: Chuẩn bị cho buổi họp.

tu vung tieng han ve nghiep vu cong so회의하다 [hwe-e-ha-ta]: Thảo luận, họp.

보고서를 작성하다 [bo-ko-so-rul jak-song-ha-ta]: Viết báo cáo.

결재를 하다/받다 [kyol-je-rul ha-ta/bat-ta]: Phê chuẩn, duyệt (tài liệu).

출장을 하다 [jjul-jang-ul ha-ta]: Đi công tác.

보고하다 [bo-ko-ha-ta]: Báo cáo.

근무하다 [kun-mu-ha-ta]: Làm việc theo giờ hành chính.

야근하다 [ya-kun-ha-ta]: Làm thêm giờ.

회식 [hwe-sik]: Liên hoan, tiệc công ty.

급여 [ku-pyo]: Lương, thù lao.

월급 [wol-kup]: Lương tháng.

주급/주당 [ju-kup/ju-tang]: Lương theo tuần.

일당 [il-tang]: Lương theo ngày.

연봉 [yon-bong]: Thu nhập cả năm.

수당 [su-tang]: Trợ cấp.

야간수당 [ya-kan-su-tang]: Trợ cấp thêm giờ.

특별수당 [thuk-byol-su-tang]: Trợ cấp đặc biệt.

상여금 [sang-yo-kum] = 보너스 [bo-no-su]: Thưởng.

휴가를 내다 [hyu-ka-rul ne-ta]: Nghỉ phép.

조퇴하다 [jo-thwe-ha-ta]: Nghỉ sớm.

결근하다 [kyol-kun-ha-ta]: Không đi làm.

지각하다 [ji-kak-ha-ta]: Muộn giờ.

Chuyên mục "Từ vựng tiếng Hàn về nghiệp vụ công sở" do giáo viên tiếng Hàn Trung tâm Ngoại Ngữ SGV tổng hợp. 

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news