Home » Mẫu câu tiếng Hàn tính cách phần 2
Today: 16-12-2018 17:30:48

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Mẫu câu tiếng Hàn tính cách phần 2

(Ngày đăng: 10-08-2018 10:32:15)
           
Tính cách trong tiếng Hàn có nhiều biểu hiện đa dạng, cùng Ngoại ngữ Saigon Vina học tiếng Hàn thông qua những mẫu câu thú vị nói về tính cách.

Mẫu câu tiếng Hàn tính cách phần 2

새롭고 신기한 것을 좋아하거나 모르는 것을 알고 싶어 해요.  (호기심이 있다)

[se-rop-ko sin-ki-han ko-sul jo-a-ha-ko-na mo-ru-nun ko-sul al-ko si-po he-yo] (ho-ki-si-mi it-ta)

Thích những điều mới lạ hay muốn biết những điều chưa biết.  (Tính tò mò)

mau cau tieng han tinh cach

어러운 사람들을 보면 안타까운 마음에 그들을 돕고 싶어요. (동정심이 많다)

[o-ro-un sa-ram-tư-rul bo-myon an-tha-kka-un ma-u-me ku-tu-rul top-ko si-oi-yo] (tong –jong-si-mi man-tha)

Khi thấy những người khó khăn thì thấy thương nên muốn giúp họ. (Lòng thương cảm)

맡아서 해야 할 일을 중요하게 생각해요. (책임감이 강하다 )

[ma-tha-so he-ya hal i-rul jung-yo-ha-ke seng-ka-khe-yo] (jje-kim-ka-mi kang-ha-ta)

Suy nghĩ nghiêm túc về việc đảm nhiệm và phải làm. (Có trách nhiệm)

무리를 다스리거나 이끌어 가는 지도자로서의 능력이 있어요. (리더십이 있다)

[mu-ri-rul ta-su-ri-ko-na i-kku-ro ka-nun ji-to-ja-ro-so-e nung-ryo-ki i-sso-yo] (ri-to-si-pi it-ta)

Có năng lực của người lãnh đạo mà quản lý được đám đông hoặc lôi kéo họ theo. (Có tính lãnh đạo)

웃음, 울음, 아픔 등을 잘 참고 견뎌요. (참을성이 있다)

[u-sum, u-rum, a-pum tung-ul jal jjam-ko kyon-tyo-yo] (jja-mul-song-i it-ta)

Cười, khóc, hay đau đều chịu đựng tốt. (Nhẫn nại)

일을 맡으면 그 목표를 향하여 밀고 나아가는 힘이 있어요. (추진력이 있다)

[i-rul ma-thu-myon ku mok-pyo-rul hyang-ha-yo mil-ko na-a-ka-nun hi-mi i-sso-yo] (jju-jin-lyo-ki it-ta)

Khi đảm nhận công việc thì luôn hướng về mục tiêu nên có sức mạnh để đi về phía trước. (Có động lực)

어떤 일을 한 때 다른 생각을 하지 않고 그 일에만 힘을 다 해요. (집중력이 있다)

[o-tton i-rul han-tte ta-run seng-ka-kul ha-ji an-ko ku-i-re-man hi-mul ta he-yo jip-jung-ryo-ki it-ta] (jip-jung-ryo-ki it-ta)

Khi làm việc gì thì không nghĩ về việc khác và dốc hết sức chỉ làm việc đó. (Tính tập trung)

다른 사람을 따라하지 않고 새로운 것을 처음으로 만들어 내거나 생각해 내요. (독창적이다)

[ta-run sa-ra-mul tta-ra-ha-ji an-ko se-ro-un ko-sul jjo-u-mu-ro man-tu-ro ne-ko-na seng-kak-he ne-yo] (tok-jjang-jo-ki-ta)

Không bắt chước người khác và suy nghĩ hay tạo ra cái gì mới làm lần đầu. (Tính sáng tạo)

Chuyên mục "Mẫu câu tiếng Hàn tính cách phần 2" do giáo viên tiếng Hàn Trung tâm Ngoại Ngữ SGV tổng hợp. 

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news