Từ vựng tiếng Hàn về cấp bậc trong Công ty
Home » Từ vựng tiếng Hàn về cấp bậc trong Công ty
Today: 16-08-2018 20:44:37

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Hàn về cấp bậc trong Công ty

(Ngày đăng: 10-08-2018 11:06:43)
           
Cùng Hàn ngữ SGV học tiếng Hàn thông qua các từ vựng về cấp bậc trong công ty.

Từ vựng tiếng Hàn về cấp bậc trong Công ty.

직함 [ji-kham]: Cấp bậc, chức vụ.

회장 [hwe-jang]: Chủ tịch, tổng giám đốc (công ty lớn với nhiều mảng kinh doanh).

사장 [sa-jang]: Chủ tịch, CEO.

부사장 [bu-sa-jang]: Phó giám đốc.

tu vung tieng han 대표 [te-pyo]: Giám đốc chi nhánh.

이사 [i-sa]: Giám đốc điều hành.

부장 [bu-jang]: Trưởng ban, trưởng khoa.

팀장 [thim-jang]: Trưởng team.

과장 [kwa-jang]: Trưởng phòng.

대리 [te-ri]: Trợ lý.

조장 [jo-sang]: Tổ trưởng.

회계 [hwe-kye]: Kế toán.

서기 [so-ki]: Thư ký.

사원 [sa-won]: Nhân viên, tổ viên.

직장상사 [jik-jang-sang-sa]: Cấp trên.

직장동료 [jik-jang-tong-nyo]: Đồng nghiệp.

부하직원 [bu-ha-ji-kwon]: Cấp dưới.

Chuyên mục "Từ vựng tiếng Hàn về cấp bậc trong công ty" do giáo viên tiếng Hàn Trung tâm Ngoại Ngữ SGV tổng hợp. 

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news