Home » Từ vựng về các loại hoa trong tiếng Hàn
Today: 25-04-2019 04:45:18

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng về các loại hoa trong tiếng Hàn

(Ngày đăng: 15-04-2019 11:15:16)
           
Tổng hợp từ vựng các loài hoa trong tiếng Hàn: 나리, 난초, 매화, 맨드라미, 벚꽃, 연꽃, 장미, 해바라기, 프랜지페인.

Từ vựng về các loại hoa trong tiếng Hàn:

나리 /na ri/: hoa huệ

난초 /nan ch’ô/: hoa lan

매화 /mê hwa/: hoa mai

Từ vựng về các loại hoa trong tiếng Hàn맨드라미 /mên tư ra mi/: hoa mào gà

벚꽃 /bơt koot/: hoa anh đào

연꽃 /yơn kkôt/: hoa sen

장미 /chang mi/: hoa hồng

튤립 /thyul rib/: hoa tulip

해바라기 /hê ba ra ki/: hoa hướng dương

재스민 /che sư min/: hoa lài

수련 /su ryơn/: hoa súng

프랜지페인 /pư rên chi po in/: hoa sứ

민들레 /min tưl rê/: hoa bồ công anh

선인장꽃 /sơ nin chang kkôt/: hoa sương rồng

조화 /chô hwa/: hoa giả

야생화 /ya seng hwa/: hoa dại

카네이션 /kha ne i syơn/: hoa cẩm chướng

Chuyên mục ''Từ vựng về các loại hoa trong tiếng Hàn'' do giáo viên tiếng Hàn Trung tâm Ngoại ngữ Sài Gòn Vina tổng hợp.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news