Home » Danh từ 창문 trong tiếng Hàn
Today: 26-06-2019 02:45:42

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Danh từ 창문 trong tiếng Hàn

(Ngày đăng: 24-05-2019 11:27:03)
           
창문 trong tiếng Hàn có nghĩa là cửa sổ. Một số từ liên quan đến danh từ 창문 như 창문틀: Khuȏn cửa sổ, 창문의 커텐: Màn cửa sổ, 창문을 열다: Mở cửa sổ.

Danh từ 창문 trong tiếng Hàn có nghĩa là cửa sổ.

Một số từ liên quan đến danh từ 창문:

창문틀 /Chang mun thưr/: Khuȏn cửa sổ.

창문의 커텐 /Chang mun ê kho thên/: Màn cửa sổ.

Danh từ 창문 trong tiếng Hàn 창문을 열다 /Chang mun ưr yor tà/: Mở cửa sổ. 

창문을 닫다 /Chang mun ưr tạc tà/: Đóng cửa sổ.

예) 창문이 안 움직여요.

Cửa sổ bị kẹt.

창문이 활짝 열려 있었다.

Cửa sổ được mở rộng.

바람이 창문에 불어오다.

Gió lùa vào cửa sổ.

차 창문 밖으로 머리를 내밀다.

Ló đầu ra ngoài cửa xe.

창문 밖을 쳐다보다.

Nhìn ra cửa sổ.

방 안이 더우니 창문을 여는 게 어떨까요?

Trong phòng nóng nên mở cửa sổ ra được không?

Chuyên mục "Danh từ 창문 trong tiếng Hàn" được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Hàn Sài Gòn Vina.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news