Home » Cách dùng động từ 떨어지다 (Phần 2)
Today: 17-09-2019 11:42:04

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Cách dùng động từ 떨어지다 (Phần 2)

(Ngày đăng: 24-05-2019 11:29:03)
           
Động từ 떨어지다 không chỉ đơn thuần mang nghĩa "rơi xuống" mà còn có nhiều ý nghĩa khác tùy vào trường hợp xảy ra.

Cách dùng động từ 떨어지다 trong các trường hợp:

1. Được giao, được phân công.

과제가 떨어지다 /Gwajega tteol-eojida/.

Được giao bài tập.

일이 떨어지다 /Il-i tteol-eojida/.

Được phân công việc.

임무가 떨어지다 /Immuga tteol-eojida/.

Được giao nhiệm vụ.

Cách dùng động từ 떨어지다 (Phần 2) 2. Mệnh lệnh hay sự cho phép được ban xuống.

어명이 떨어지다 /Eomyeong-i tteol-eojida/.

Lệnh vua ban.

남동생에게 군대에 입대하라는 영장이 떨어졌다.

/Namdongsaeng-ege gundaee ibdaehalaneun yeongjang-i tteol-eojyeossda/.

Em trai tôi đã có lệnh gia nhập quân đội.

3. Tiêu chuẩn thấp hay không bằng so với thứ khác.

성능이 떨어지다 /Seongneung-i tteol-eojida/.

Hiệu suất kém.

임금이 떨어지다 /imgeum-i tteol-eojida/.

Tiền lương giảm.

4. Trượt, rớt.

대학에 떨어지다 /Daehag-e tteol-eojida/.

Rớt đại học.

선거에서 떨어지다 /Seongeoeseo tteol-eojida/.

Trượt cuộc bầu cử.

5. Chia cách, xa cách, mất đi.

승규가 가족과 떨어져 혼자 산 지 십 년이 다 되어 간다.

/Seung-gyuga gajoggwa tteol-eojyeo honja san ji sib nyeon-i da doeeo ganda/.

Seung-gyu bị tách khỏi gia đình và sống một mình trong mười năm.

따로 떨어지다 /Ttalo tteol-eojida/.

Tách ra.

Bài viết "cách dùng động từ 떨어지다 (Phần 2)" được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Hàn Sài Gòn Vina.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news